Cách dùng "大家开心啊 吃好喝好啊 吃得老好了" (dà jiā kāi xīn a chī hǎo hē hǎo a chī dé lǎo hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
大家开心啊 吃好喝好啊 吃得老好了
Mọi người vui vẻ, ăn uống ngon miệng nhé. Ngon lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
29:42
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 新年快乐 李总新年快乐 开心开心 | xīn nián kuài lè lǐ zǒng xīn nián kuài lè kāi xīn kāi xīn | Chúc mừng năm mới. Chúc mừng năm mới sếp Lý. Năm mới vui vẻ. |
| 2▶ | 大家开心啊 吃好喝好啊 吃得老好了 | dà jiā kāi xīn a chī hǎo hē hǎo a chī dé lǎo hǎo le | Mọi người vui vẻ, ăn uống ngon miệng nhé. Ngon lắm. |
| 3 | 舒服 这 这纯的 这干不了你这 | shū fú zhè zhè chún de zhè gàn bù liǎo nǐ zhè | Quá đã. Cái này… rượu nặng đấy, không cạn ly nổi. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
zhè dà guò nián de jīng jīng zěn me zhè me kě lián yaĐang dịp Tết nhất mà Tinh Tinh lại đáng thương thế này.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì bān chū qù zhù le ma nǐ zěn me tū rán huí lái leCon dọn ra ngoài ở rồi cơ mà? Sao đột nhiên lại về?

HSK 1
0:03s
wǎn shàng xiǎng chī shén me wǒ gěi nǐ zuò diǎn hǎo chī deTối nay muốn ăn gì? Tôi nấu cho bà một bữa thật ngon.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yòu rě nǐ mā shēng qì mā xíng xíng xíng māĐấy, lại chọc mẹ con tức giận rồi. Mẹ. - Được rồi. - Mẹ ơi.

HSK 7
0:03s
gēn nǐ mā gāng huǎn hé miǎn de jié wài shēng zhīVừa mới làm hòa được với mẹ con thì đừng để sinh thêm chuyện.

HSK 7
0:03s
jiù shì tiào dé tài hǎo le nǐ xià wǒ yī tiào zhēn shìĐúng vậy, nhảy quá đẹp luôn. Làm tôi giật cả mình, thật tình.

HSK 7
0:03s
zhè bí zi gòu líng de ya wén zhe wèi jiù qǐ lái le yaMũi thính thật đấy, ngửi thấy mùi là dậy ngay.

HSK 4
0:03s
zhè duō hǎo a xiàn mù nǐ hái lái bù jí ne gǎn jǐn guò lái chīTốt thế còn gì. Đang ước được như cậu đây. Mau qua đây ăn đi.

HSK 7
0:03s
wǒ hái shuō kě yǐ gěi nǐ dǎ dǎ xià shǒu shén me de neTớ còn định phụ giúp cậu này nọ.







