Cách dùng "烦死了 好了 好了 好了" (fán sǐ le hǎo le hǎo le hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
烦死了 好了 好了 好了
Phiền chết đi được. Được rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
24:00
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一会儿难受了啊 晶晶 | yī huì er nán shòu le a jīng jīng | Lát nữa lại khó chịu đấy, Tinh Tinh. |
| 2▶ | 烦死了 好了 好了 好了 | fán sǐ le hǎo le hǎo le hǎo le | Phiền chết đi được. Được rồi. |
| 3 | 你给我打电话了 找我干吗 | nǐ gěi wǒ dǎ diàn huà le zhǎo wǒ gàn má | Anh gọi cho tôi à? Tìm tôi làm gì vậy? |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ men liǎ xiàn zài yī liǎn zhèng qì dì zuò zài zhè érNhìn hai người bây giờ ngồi đây nghiêm túc đàng hoàng ghê,

HSK 3
0:03s
hǎo xiàng zuó tiān wǎn shàng shén me shì dōu méi fā shēng guò yī yàngnhư thể tối qua chẳng hề có chuyện gì xảy ra vậy.

HSK 6
0:03s
kàn kàn nǐ zhè ge zuǐ zuǐ dōu qīn zhǒng le gēn xiāng cháng shì deNhìn cái miệng của cậu xem. Hôn sưng cả lên rồi. Như cái xúc xích vậy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà ge nǐ yào shì zuò fàn de huà měi gè cài dōu gěi wǒ liú diǎn rè yī xiàCô mà có nấu cơm thì mỗi món chừa cho tôi một ít, hâm nóng lại.

HSK 6
0:03s
hái yǒu nà ge wǒ wèi shēng jiān nà ge lā jī tǒng gāi qīng lǐ yī xià leCòn nữa, thùng rác trong nhà vệ sinh của tôi, đến lúc phải dọn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ dōu bāng wǒ nòng hǎo la gǎn jǐn qù zhǔ chá yè dànAnh làm xong hết cho tôi rồi à? Mau đi luộc trứng nước trà đi,


