Cách dùng "给自己安排得明明白白" (gěi zì jǐ ān pái dé míng míng bái bái) trong hội thoại tiếng Trung

gěiānpáimíngmíngbáibái

Lên kế hoạch cho bản thân đâu ra đấy hết rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
3:49
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就知道wǒ jiù zhī dàoBiết ngay mà.
2给自己安排得明明白白gěi zì jǐ ān pái dé míng míng bái báiLên kế hoạch cho bản thân đâu ra đấy hết rồi.
3回来了 来 包给我huí lái le lái bāo gěi wǒVề rồi à. Nào, đưa túi đây.

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 3 of 8)
干吗呢 你都活了 赶紧的 来了 来了 来了
HSK 4
0:03s
gàn má ne nǐ dōu huó le gǎn jǐn de lái le lái le lái leLàm gì thế? Sống lại rồi. (Bố: Lãnh đạo xuôi rồi.) Nhanh lên. (Chuyện hẹn hò của con có cửa rồi.) Đến đây.

打个游戏那么激动
HSK 4
0:03s
dǎ gè yóu xì nà me jī dòngChơi game thôi mà kích động thế.

来这儿谁吃东西啊
HSK 2
0:03s
lái zhè ér shuí chī dōng xī aĐến đây ai lại ăn uống.

你都号了一晚上了 你不累呀 差不多行了
HSK 5
0:03s
nǐ dōu hào le yī wǎn shàng le nǐ bù lèi ya chà bu duō xíng leEm gào cả buổi tối rồi, không mệt à? Vừa phải thôi.

你歇会儿 歇会儿 喝口酒 喝口酒
HSK 3
0:03s
nǐ xiē huì er xiē huì er hē kǒu jiǔ hē kǒu jiǔEm nghỉ ngơi đi. Uống miếng rượu.

新年快乐 来 非非哥 敬你
HSK 7
0:03s
xīn nián kuài lè lái fēi fēi gē jìng nǐChúc mừng năm mới, nào. Anh Phi Phi, mời anh.

你这见色忘义 是不是表现得太明显了一点
HSK 5
0:03s
nǐ zhè jiàn sè wàng yì shì bú shì biǎo xiàn dé tài míng xiǎn le yì diǎnTrọng sắc khinh bạn hơi rõ ràng quá rồi đó.

我这么重要的介绍人 平时也没见你请我吃顿饭
HSK 4
0:03s
wǒ zhè me zhòng yào de jiè shào rén píng shí yě méi jiàn nǐ qǐng wǒ chī dùn fànNgười mai mối quan trọng như tôi, bình thường không thấy cô mời bữa cơm

行啊 那就祝金子事业蒸蒸日上
HSK 6
0:03s
xíng a nà jiù zhù jīn zi shì yè zhēng zhēng rì shàngĐược, vậy chúc sự nghiệp của Kim Tử ngày càng thăng tiến.

我一大老爷们 你们开我玩笑没事
HSK 1
0:03s
wǒ yī dà lǎo yé men nǐ men kāi wǒ wán xiào méi shìTôi là đàn ông con trai, các cậu đùa giỡn tôi không sao,

你别开金子玩笑 人姑娘 是吧 我愿意
HSK 6
0:03s
nǐ bié kāi jīn zi wán xiào rén gū niáng shì ba wǒ yuàn yìđừng trêu Kim Tử, người ta là con gái… - Phải không? - Em sẵn lòng mà.

懂吗 就是基操
HSK 2
0:03s
dǒng ma jiù shì jī cāo- Hiểu không? Đúng bài. - Đúng bài.

哪儿也别去啊你们 我现在就过来
HSK 2
0:03s
nǎ ér yě bié qù a nǐ men wǒ xiàn zài jiù guò láiHai người đừng đi đâu, bây giờ tôi qua ngay.

快了快了 坚持一下 咱换个地儿继续
HSK 4
0:03s
kuài le kuài le jiān chí yī xià zán huàn gè dì ér jì xùSắp rồi, gắng thêm chút nữa. Chúng ta qua chỗ khác rồi tiếp tục.

这不刚才那俩小美女吗 走 逗逗她去
HSK 6
0:03s
zhè bù gāng cái nà liǎ xiǎo měi nǚ ma zǒu dòu dòu tā qùChẳng phải là hai em gái xinh đẹp ban nãy sao? Đi, trêu họ chút.

在这儿等咱哥俩呢
HSK 1
0:03s
zài zhè ér děng zán gē liǎ neĐứng đây đợi hai anh à?

这夜生活才刚刚开始呢 松手 你听我说 晶晶
HSK 3
0:03s
zhè yè shēng huó cái gāng gāng kāi shǐ ne sōng shǒu nǐ tīng wǒ shuō jīng jīngCuộc sống về đêm mới bắt đầu thôi. Bỏ tay ra! Nghe anh nói này. Tinh Tinh!

去下一场 跟哥哥走 放开她
HSK 4
0:03s
qù xià yī cháng gēn gē gē zǒu fàng kāi tā- Đi tăng hai. - Đi với bọn anh. Buông cậu ấy ra!

别 别 别生气 别生气 叫人 给我等着 叫人
HSK 3
0:03s
bié bié bié shēng qì bié shēng qì jiào rén gěi wǒ děng zhe jiào rénĐừng… đừng giận. Gọi người. Đợi đấy cho tao. Gọi người đi.

都赶紧下来 赶紧下来 他们要叫人
HSK 4
0:03s
dōu gǎn jǐn xià lái gǎn jǐn xià lái tā men yào jiào rénMau xuống hết đi, mau xuống đây. Bọn họ gọi người.