Cách dùng "你干吗呀 我都这样了" (nǐ gàn má ya wǒ dōu zhè yàng le) trong hội thoại tiếng Trung
你干吗呀 我都这样了
Cậu làm gì thế, tớ đã thế này rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
10:04
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你 | nǐ | Cậu… |
| 2▶ | 你干吗呀 我都这样了 | nǐ gàn má ya wǒ dōu zhè yàng le | Cậu làm gì thế, tớ đã thế này rồi. |
| 3 | 我都这样了 | wǒ dōu zhè yàng le | Tớ đã ra nông nỗi này rồi. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 3 of 8)
HSK 4
0:03s
gàn má ne nǐ dōu huó le gǎn jǐn de lái le lái le lái leLàm gì thế? Sống lại rồi. (Bố: Lãnh đạo xuôi rồi.) Nhanh lên. (Chuyện hẹn hò của con có cửa rồi.) Đến đây.

HSK 5
0:03s
nǐ dōu hào le yī wǎn shàng le nǐ bù lèi ya chà bu duō xíng leEm gào cả buổi tối rồi, không mệt à? Vừa phải thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè jiàn sè wàng yì shì bú shì biǎo xiàn dé tài míng xiǎn le yì diǎnTrọng sắc khinh bạn hơi rõ ràng quá rồi đó.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè me zhòng yào de jiè shào rén píng shí yě méi jiàn nǐ qǐng wǒ chī dùn fànNgười mai mối quan trọng như tôi, bình thường không thấy cô mời bữa cơm

HSK 6
0:03s
xíng a nà jiù zhù jīn zi shì yè zhēng zhēng rì shàngĐược, vậy chúc sự nghiệp của Kim Tử ngày càng thăng tiến.

HSK 1
0:03s
wǒ yī dà lǎo yé men nǐ men kāi wǒ wán xiào méi shìTôi là đàn ông con trai, các cậu đùa giỡn tôi không sao,

HSK 6
0:03s
nǐ bié kāi jīn zi wán xiào rén gū niáng shì ba wǒ yuàn yìđừng trêu Kim Tử, người ta là con gái… - Phải không? - Em sẵn lòng mà.

HSK 2
0:03s
nǎ ér yě bié qù a nǐ men wǒ xiàn zài jiù guò láiHai người đừng đi đâu, bây giờ tôi qua ngay.

HSK 4
0:03s
kuài le kuài le jiān chí yī xià zán huàn gè dì ér jì xùSắp rồi, gắng thêm chút nữa. Chúng ta qua chỗ khác rồi tiếp tục.

HSK 6
0:03s
zhè bù gāng cái nà liǎ xiǎo měi nǚ ma zǒu dòu dòu tā qùChẳng phải là hai em gái xinh đẹp ban nãy sao? Đi, trêu họ chút.

HSK 3
0:03s
zhè yè shēng huó cái gāng gāng kāi shǐ ne sōng shǒu nǐ tīng wǒ shuō jīng jīngCuộc sống về đêm mới bắt đầu thôi. Bỏ tay ra! Nghe anh nói này. Tinh Tinh!

HSK 4
0:03s
qù xià yī cháng gēn gē gē zǒu fàng kāi tā- Đi tăng hai. - Đi với bọn anh. Buông cậu ấy ra!

HSK 3
0:03s
bié bié bié shēng qì bié shēng qì jiào rén gěi wǒ děng zhe jiào rénĐừng… đừng giận. Gọi người. Đợi đấy cho tao. Gọi người đi.

HSK 4
0:03s
dōu gǎn jǐn xià lái gǎn jǐn xià lái tā men yào jiào rénMau xuống hết đi, mau xuống đây. Bọn họ gọi người.



