Cách dùng "你玩不起的 你伤不起的" (nǐ wán bù qǐ de nǐ shāng bù qǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
你玩不起的 你伤不起的
nǐ wán bù qǐ de nǐ shāng bù qǐ de
Cậu không đùa nổi đâu, lỡ tổn thương thì chịu không nổi đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
34:10
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你要么就奔着结婚跟她去 要么你就别动花心思 | nǐ yào me jiù bēn zhe jié hūn gēn tā qù yào me nǐ jiù bié dòng huā xīn sī | Hoặc là cậu hướng tới chuyện kết hôn, hoặc là cậu đừng mất công. |
| 2▶ | 你玩不起的 你伤不起的 | nǐ wán bù qǐ de nǐ shāng bù qǐ de | Cậu không đùa nổi đâu, lỡ tổn thương thì chịu không nổi đâu. |
| 3 | 你给她弄急眼了 她给你 给你剪了一会儿 | nǐ gěi tā nòng jí yǎn le tā gěi nǐ gěi nǐ jiǎn le yī huì er | Làm cô ấy tức giận, cô ấy sẽ… sẽ cắt cho cậu một nhát. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
zhè dà guò nián de jīng jīng zěn me zhè me kě lián yaĐang dịp Tết nhất mà Tinh Tinh lại đáng thương thế này.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì bān chū qù zhù le ma nǐ zěn me tū rán huí lái leCon dọn ra ngoài ở rồi cơ mà? Sao đột nhiên lại về?

HSK 1
0:03s
wǎn shàng xiǎng chī shén me wǒ gěi nǐ zuò diǎn hǎo chī deTối nay muốn ăn gì? Tôi nấu cho bà một bữa thật ngon.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yòu rě nǐ mā shēng qì mā xíng xíng xíng māĐấy, lại chọc mẹ con tức giận rồi. Mẹ. - Được rồi. - Mẹ ơi.

HSK 7
0:03s
gēn nǐ mā gāng huǎn hé miǎn de jié wài shēng zhīVừa mới làm hòa được với mẹ con thì đừng để sinh thêm chuyện.

HSK 7
0:03s
jiù shì tiào dé tài hǎo le nǐ xià wǒ yī tiào zhēn shìĐúng vậy, nhảy quá đẹp luôn. Làm tôi giật cả mình, thật tình.

HSK 7
0:03s
zhè bí zi gòu líng de ya wén zhe wèi jiù qǐ lái le yaMũi thính thật đấy, ngửi thấy mùi là dậy ngay.

HSK 4
0:03s
zhè duō hǎo a xiàn mù nǐ hái lái bù jí ne gǎn jǐn guò lái chīTốt thế còn gì. Đang ước được như cậu đây. Mau qua đây ăn đi.

HSK 7
0:03s
wǒ hái shuō kě yǐ gěi nǐ dǎ dǎ xià shǒu shén me de neTớ còn định phụ giúp cậu này nọ.







