Cách dùng "我就这么舍不得他吗" (wǒ jiù zhè me shě bù dé tā ma) trong hội thoại tiếng Trung
我就这么舍不得他吗
wǒ jiù zhè me shě bù dé tā ma
Tớ không nỡ xa anh ấy đến vậy sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
22:10
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我出现幻觉了 我好像看见陆泽了 | wǒ chū xiàn huàn jué le wǒ hǎo xiàng kàn jiàn lù zé le | Tớ bị ảo giác rồi. Hình như tớ nhìn thấy Lục Trạch. |
| 2▶ | 我就这么舍不得他吗 | wǒ jiù zhè me shě bù dé tā ma | Tớ không nỡ xa anh ấy đến vậy sao? |
| 3 | 什么情况啊 你不说出来打个电话 然后吃消夜吗 | shén me qíng kuàng a nǐ bù shuō chū lái dǎ gè diàn huà rán hòu chī xiāo yè ma | Tình hình gì đây? Anh bảo ra ngoài nghe điện thoại rồi đi ăn đêm cơ mà? |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
zhè dà guò nián de jīng jīng zěn me zhè me kě lián yaĐang dịp Tết nhất mà Tinh Tinh lại đáng thương thế này.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì bān chū qù zhù le ma nǐ zěn me tū rán huí lái leCon dọn ra ngoài ở rồi cơ mà? Sao đột nhiên lại về?

HSK 1
0:03s
wǎn shàng xiǎng chī shén me wǒ gěi nǐ zuò diǎn hǎo chī deTối nay muốn ăn gì? Tôi nấu cho bà một bữa thật ngon.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yòu rě nǐ mā shēng qì mā xíng xíng xíng māĐấy, lại chọc mẹ con tức giận rồi. Mẹ. - Được rồi. - Mẹ ơi.

HSK 7
0:03s
gēn nǐ mā gāng huǎn hé miǎn de jié wài shēng zhīVừa mới làm hòa được với mẹ con thì đừng để sinh thêm chuyện.

HSK 7
0:03s
jiù shì tiào dé tài hǎo le nǐ xià wǒ yī tiào zhēn shìĐúng vậy, nhảy quá đẹp luôn. Làm tôi giật cả mình, thật tình.

HSK 7
0:03s
zhè bí zi gòu líng de ya wén zhe wèi jiù qǐ lái le yaMũi thính thật đấy, ngửi thấy mùi là dậy ngay.

HSK 4
0:03s
zhè duō hǎo a xiàn mù nǐ hái lái bù jí ne gǎn jǐn guò lái chīTốt thế còn gì. Đang ước được như cậu đây. Mau qua đây ăn đi.

HSK 7
0:03s
wǒ hái shuō kě yǐ gěi nǐ dǎ dǎ xià shǒu shén me de neTớ còn định phụ giúp cậu này nọ.







