Cách dùng "戏精 这什么床啊" (xì jīng zhè shén me chuáng a) trong hội thoại tiếng Trung
戏精 这什么床啊
Đồ thích diễn. Giường gì không biết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
39:37
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 舒服 | shū fú | Thoải mái quá. |
| 2▶ | 戏精 这什么床啊 | xì jīng zhè shén me chuáng a | Đồ thích diễn. Giường gì không biết. |
| 3 | 早啊 | zǎo a | Chào buổi sáng. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 7 of 8)
HSK 6
0:03s
chī nǐ de chuàn ba huà dōu ràng nǐ gěi shuō le wèi nǐ hǎoĂn đồ xiên đi. Nói hết phần thiên hạ. Muốn tốt cho cậu thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ gēn fú wù yuán shuō gēn nà ge dà bāo yī kuài jié leTôi nói với phục vụ gộp chung hóa đơn với phòng bên đó rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ cèng fàn nà nǐ jiù bǎ wǒ hǒng lè hé diǎnTôi ăn chực. Vậy cô phải dỗ cho tôi vui vào,

HSK 5
0:03s
jiǔ xǐng le ba wǒ jiù méi zuì zhè cái nǎ ér gēn nǎ ér aTỉnh rượu chưa? Tôi có say đâu. Mới uống có tí.

HSK 7
0:03s
yǐ hòu yào zài gēn bié rén hē jiǔ hē dào shī tài wǒSau này còn uống với người ta đến thế này, tôi…

HSK 6
0:03s
wǒ men dōu qiān le hé tóng le nà ge shā fā nà ge kè tīng dōu guī wǒBọn tôi ký hợp đồng rồi. Cả sô pha, cả phòng khách đều thuộc về tôi,

HSK 2
0:03s
bù néng yǒu wài rén lái yǒu wài rén lái wǒ dé dé péi qián dekhông cho người ngoài đến. Người ngoài đến, tôi phải đền tiền.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè hǎo shōu shí bú shì nà nǐ nà nǐ shuì shā fā ba nǐ jiù shuì shā fāthì tôi dọn dẹp cũng tiện. Vậy anh… vậy anh ngủ sô pha đi. Anh cứ ngủ sô pha đi.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ chuáng ràng rén zhàn le hái zhēn ràng rén zhàn le hái zhàn liǎ rénTôi nói giường của cô bị chiếm là bị chiếm thật này. Còn bị hai người chiếm.

HSK 2
0:03s
wǒ zuó tiān wǎn shàng duàn piàn le wǒ xiàn zài shén me dōu bú jì dé leTối qua say quá nên mất trí nhớ. Bây giờ tớ không nhớ gì cả.

HSK 6
0:03s
yě bù xiàng duàn piàn de ya nà wǒ bù dé pèi hé nǐ yī xià yađâu có giống như mất trí nhớ. Tớ phải hùa theo cậu một chút.








