Cách dùng "一个女汉子 一个女汉子闺蜜全喝大了" (yí gè nǚ hàn zi yí gè nǚ hàn zi guī mì quán hē dà le) trong hội thoại tiếng Trung
一个女汉子 一个女汉子闺蜜全喝大了
Bà chị nam tính với nhỏ bạn thân đều say bí tỉ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
30:22
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你攒的局 你提前走合适吗 没办法呀 | nǐ zǎn de jú nǐ tí qián zǒu hé shì ma méi bàn fǎ ya | Tiệc do cậu chủ trì mà về trước, thế coi sao được? Biết làm sao được. |
| 2▶ | 一个女汉子 一个女汉子闺蜜全喝大了 | yí gè nǚ hàn zi yí gè nǚ hàn zi guī mì quán hē dà le | Bà chị nam tính với nhỏ bạn thân đều say bí tỉ. |
| 3 | 哪个是女汉子啊 长头发 短头发的啊 长头发那个 | nǎ ge shì nǚ hàn zi a zhǎng tóu fà duǎn tóu fà de a zhǎng tóu fà nà ge | Ai là bà chị nam tính? Tóc dài hay tóc ngắn? Tóc dài đó. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ men liǎ xiàn zài yī liǎn zhèng qì dì zuò zài zhè érNhìn hai người bây giờ ngồi đây nghiêm túc đàng hoàng ghê,

HSK 3
0:03s
hǎo xiàng zuó tiān wǎn shàng shén me shì dōu méi fā shēng guò yī yàngnhư thể tối qua chẳng hề có chuyện gì xảy ra vậy.

HSK 6
0:03s
kàn kàn nǐ zhè ge zuǐ zuǐ dōu qīn zhǒng le gēn xiāng cháng shì deNhìn cái miệng của cậu xem. Hôn sưng cả lên rồi. Như cái xúc xích vậy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà ge nǐ yào shì zuò fàn de huà měi gè cài dōu gěi wǒ liú diǎn rè yī xiàCô mà có nấu cơm thì mỗi món chừa cho tôi một ít, hâm nóng lại.

HSK 6
0:03s
hái yǒu nà ge wǒ wèi shēng jiān nà ge lā jī tǒng gāi qīng lǐ yī xià leCòn nữa, thùng rác trong nhà vệ sinh của tôi, đến lúc phải dọn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ dōu bāng wǒ nòng hǎo la gǎn jǐn qù zhǔ chá yè dànAnh làm xong hết cho tôi rồi à? Mau đi luộc trứng nước trà đi,


