Cách dùng "有什么想说的话再告诉我" (yǒu shén me xiǎng shuō de huà zài gào sù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
有什么想说的话再告诉我
có gì muốn tâm sự thì lại nói với tớ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
2:54
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去我屋里躺一会儿 睡一会儿啊 等你睡醒了 | qù wǒ wū lǐ tǎng yī huì er shuì yī huì er a děng nǐ shuì xǐng le | Vào phòng tớ nằm một lát, ngủ một giấc đi. Sau khi cậu tỉnh dậy, |
| 2▶ | 有什么想说的话再告诉我 | yǒu shén me xiǎng shuō de huà zài gào sù wǒ | có gì muốn tâm sự thì lại nói với tớ. |
| 3 | 没有你 我可怎么活呀 | méi yǒu nǐ wǒ kě zěn me huó ya | Không có cậu, tớ biết sống sao đây. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
zhè dà guò nián de jīng jīng zěn me zhè me kě lián yaĐang dịp Tết nhất mà Tinh Tinh lại đáng thương thế này.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì bān chū qù zhù le ma nǐ zěn me tū rán huí lái leCon dọn ra ngoài ở rồi cơ mà? Sao đột nhiên lại về?

HSK 1
0:03s
wǎn shàng xiǎng chī shén me wǒ gěi nǐ zuò diǎn hǎo chī deTối nay muốn ăn gì? Tôi nấu cho bà một bữa thật ngon.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yòu rě nǐ mā shēng qì mā xíng xíng xíng māĐấy, lại chọc mẹ con tức giận rồi. Mẹ. - Được rồi. - Mẹ ơi.

HSK 7
0:03s
gēn nǐ mā gāng huǎn hé miǎn de jié wài shēng zhīVừa mới làm hòa được với mẹ con thì đừng để sinh thêm chuyện.

HSK 7
0:03s
jiù shì tiào dé tài hǎo le nǐ xià wǒ yī tiào zhēn shìĐúng vậy, nhảy quá đẹp luôn. Làm tôi giật cả mình, thật tình.

HSK 7
0:03s
zhè bí zi gòu líng de ya wén zhe wèi jiù qǐ lái le yaMũi thính thật đấy, ngửi thấy mùi là dậy ngay.

HSK 4
0:03s
zhè duō hǎo a xiàn mù nǐ hái lái bù jí ne gǎn jǐn guò lái chīTốt thế còn gì. Đang ước được như cậu đây. Mau qua đây ăn đi.

HSK 7
0:03s
wǒ hái shuō kě yǐ gěi nǐ dǎ dǎ xià shǒu shén me de neTớ còn định phụ giúp cậu này nọ.

HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān wǎn shàng zhù nǐ zhè ér tā bú huì yǒu yì jiàn baTối nay tớ ngủ lại đây, anh ta không ý kiến gì chứ?







