Cách dùng "你说得真跟为我好似的" (nǐ shuō dé zhēn gēn wèi wǒ hǎo sì de) trong hội thoại tiếng Trung
你说得真跟为我好似的
nǐ shuō dé zhēn gēn wèi wǒ hǎo sì de
Nói cứ như thể muốn tốt cho tôi vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
33:55
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你怎么想的我不知道 | nǐ zěn me xiǎng de wǒ bù zhī dào | Cậu nghĩ gì tôi còn không biết sao. |
| 2▶ | 你说得真跟为我好似的 | nǐ shuō dé zhēn gēn wèi wǒ hǎo sì de | Nói cứ như thể muốn tốt cho tôi vậy. |
| 3 | 我确确实实是为你好啊 我告诉你 我就怕你图一乐 | wǒ què què shí shí shì wèi nǐ hǎo a wǒ gào sù nǐ wǒ jiù pà nǐ tú yī lè | Tôi thực sự, thực sự là vì muốn tốt cho cậu. Tôi nói cậu nghe. Tôi chỉ sợ cậu hứng lên muốn trêu đùa |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
zhè dà guò nián de jīng jīng zěn me zhè me kě lián yaĐang dịp Tết nhất mà Tinh Tinh lại đáng thương thế này.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì bān chū qù zhù le ma nǐ zěn me tū rán huí lái leCon dọn ra ngoài ở rồi cơ mà? Sao đột nhiên lại về?

HSK 1
0:03s
wǎn shàng xiǎng chī shén me wǒ gěi nǐ zuò diǎn hǎo chī deTối nay muốn ăn gì? Tôi nấu cho bà một bữa thật ngon.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yòu rě nǐ mā shēng qì mā xíng xíng xíng māĐấy, lại chọc mẹ con tức giận rồi. Mẹ. - Được rồi. - Mẹ ơi.

HSK 7
0:03s
gēn nǐ mā gāng huǎn hé miǎn de jié wài shēng zhīVừa mới làm hòa được với mẹ con thì đừng để sinh thêm chuyện.

HSK 7
0:03s
jiù shì tiào dé tài hǎo le nǐ xià wǒ yī tiào zhēn shìĐúng vậy, nhảy quá đẹp luôn. Làm tôi giật cả mình, thật tình.

HSK 7
0:03s
zhè bí zi gòu líng de ya wén zhe wèi jiù qǐ lái le yaMũi thính thật đấy, ngửi thấy mùi là dậy ngay.

HSK 4
0:03s
zhè duō hǎo a xiàn mù nǐ hái lái bù jí ne gǎn jǐn guò lái chīTốt thế còn gì. Đang ước được như cậu đây. Mau qua đây ăn đi.

HSK 7
0:03s
wǒ hái shuō kě yǐ gěi nǐ dǎ dǎ xià shǒu shén me de neTớ còn định phụ giúp cậu này nọ.







