Cách dùng "你怎么天天说我跟村姑一样" (nǐ zěn me tiān tiān shuō wǒ gēn cūn gū yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
你怎么天天说我跟村姑一样
ngày nào cậu cũng bảo tớ giống gái quê?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
8:23
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我之前跟汪若海在一块的时候 | nà wǒ zhī qián gēn wāng ruò hǎi zài yī kuài de shí hòu | Vậy sao trước đây lúc tớ yêu Uông Nhược Hải, |
| 2▶ | 你怎么天天说我跟村姑一样 | nǐ zěn me tiān tiān shuō wǒ gēn cūn gū yī yàng | ngày nào cậu cũng bảo tớ giống gái quê? |
| 3 | 人不对 那既然没有谈恋爱 那就是有人帮你捯饬了 | rén bú duì nà jì rán méi yǒu tán liàn ài nà jiù shì yǒu rén bāng nǐ dáo chì le | Sai người. Vậy nếu không yêu đương thì tức là có người giúp cậu ăn diện. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
zhè dà guò nián de jīng jīng zěn me zhè me kě lián yaĐang dịp Tết nhất mà Tinh Tinh lại đáng thương thế này.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì bān chū qù zhù le ma nǐ zěn me tū rán huí lái leCon dọn ra ngoài ở rồi cơ mà? Sao đột nhiên lại về?

HSK 1
0:03s
wǎn shàng xiǎng chī shén me wǒ gěi nǐ zuò diǎn hǎo chī deTối nay muốn ăn gì? Tôi nấu cho bà một bữa thật ngon.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yòu rě nǐ mā shēng qì mā xíng xíng xíng māĐấy, lại chọc mẹ con tức giận rồi. Mẹ. - Được rồi. - Mẹ ơi.

HSK 7
0:03s
gēn nǐ mā gāng huǎn hé miǎn de jié wài shēng zhīVừa mới làm hòa được với mẹ con thì đừng để sinh thêm chuyện.

HSK 7
0:03s
jiù shì tiào dé tài hǎo le nǐ xià wǒ yī tiào zhēn shìĐúng vậy, nhảy quá đẹp luôn. Làm tôi giật cả mình, thật tình.

HSK 7
0:03s
zhè bí zi gòu líng de ya wén zhe wèi jiù qǐ lái le yaMũi thính thật đấy, ngửi thấy mùi là dậy ngay.

HSK 4
0:03s
zhè duō hǎo a xiàn mù nǐ hái lái bù jí ne gǎn jǐn guò lái chīTốt thế còn gì. Đang ước được như cậu đây. Mau qua đây ăn đi.

HSK 7
0:03s
wǒ hái shuō kě yǐ gěi nǐ dǎ dǎ xià shǒu shén me de neTớ còn định phụ giúp cậu này nọ.







