Cách dùng "我看上的那个居然是女汉子" (wǒ kàn shàng de nà ge jū rán shì nǚ hàn zi) trong hội thoại tiếng Trung
我看上的那个居然是女汉子
Người mà tôi ưng ý lại là bà chị nam tính ư?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
33:22
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你自己防范 | nǐ zì jǐ fáng fàn | thì anh tự mình phòng bị đi. |
| 2▶ | 我看上的那个居然是女汉子 | wǒ kàn shàng de nà ge jū rán shì nǚ hàn zi | Người mà tôi ưng ý lại là bà chị nam tính ư? |
| 3 | 非非 这么的 我也不跟你求宠爱 求表扬了 | fēi fēi zhè me de wǒ yě bù gēn nǐ qiú chǒng ài qiú biǎo yáng le | Phi Phi, hay là thế này đi. Tôi không đòi hỏi cậu cưng chiều, khen ngợi nữa. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
zhè dà guò nián de jīng jīng zěn me zhè me kě lián yaĐang dịp Tết nhất mà Tinh Tinh lại đáng thương thế này.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì bān chū qù zhù le ma nǐ zěn me tū rán huí lái leCon dọn ra ngoài ở rồi cơ mà? Sao đột nhiên lại về?

HSK 1
0:03s
wǎn shàng xiǎng chī shén me wǒ gěi nǐ zuò diǎn hǎo chī deTối nay muốn ăn gì? Tôi nấu cho bà một bữa thật ngon.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yòu rě nǐ mā shēng qì mā xíng xíng xíng māĐấy, lại chọc mẹ con tức giận rồi. Mẹ. - Được rồi. - Mẹ ơi.

HSK 7
0:03s
gēn nǐ mā gāng huǎn hé miǎn de jié wài shēng zhīVừa mới làm hòa được với mẹ con thì đừng để sinh thêm chuyện.

HSK 7
0:03s
jiù shì tiào dé tài hǎo le nǐ xià wǒ yī tiào zhēn shìĐúng vậy, nhảy quá đẹp luôn. Làm tôi giật cả mình, thật tình.

HSK 7
0:03s
zhè bí zi gòu líng de ya wén zhe wèi jiù qǐ lái le yaMũi thính thật đấy, ngửi thấy mùi là dậy ngay.

HSK 4
0:03s
zhè duō hǎo a xiàn mù nǐ hái lái bù jí ne gǎn jǐn guò lái chīTốt thế còn gì. Đang ước được như cậu đây. Mau qua đây ăn đi.

HSK 7
0:03s
wǒ hái shuō kě yǐ gěi nǐ dǎ dǎ xià shǒu shén me de neTớ còn định phụ giúp cậu này nọ.







