Cách dùng "都过去这么久了" (dōu guò qù zhè me jiǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
都过去这么久了
dōu guò qù zhè me jiǔ le
Đã qua lâu như vậy rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
15:33
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就有充分的理由行凶 | nà jiù yǒu chōng fèn de lǐ yóu xíng xiōng | thì có đầy đủ lý do để ra tay |
| 2▶ | 都过去这么久了 | dōu guò qù zhè me jiǔ le | Đã qua lâu như vậy rồi |
| 3 | 就算有人对他怀恨在心 | jiù suàn yǒu rén duì tā huái hèn zài xīn | Cho dù có người căm hận hắn |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 1 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
bù zhè zhè zhè yě tài nà ge le ba nǐ shǎo chī diǎnKhông, cái này... ...cũng quá đáng quá. Anh ăn ít thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yī xīn pū zài àn zi shàng méi yǒu zì jǐ de shēng huóEm chỉ chú tâm vào vụ án. Không có cuộc sống riêng.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
bù dàn yào yǒu gōng zuò hái dé yǒu shēng huóKhông chỉ có công việc, còn phải có đời sống.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù xíng wǒ yě gāng lái zhè wǒ dé wèn wèn qùTôi cũng không biết, tôi cũng mới đến. Việc này tôi phải đi hỏi đã.

HSK 5
0:03s
tiān tiān zhè me nào hái zěn me gàn huóNgày nào cũng ồn ào thế này... ...thì làm việc sao được.

HSK 6
0:03s
zuì jìn yě méi shén me dān zi yān huā chǎng zǎo wǎn dé huángDạo này cũng chẳng có đơn. Nhà máy pháo hoa sớm muộn cũng đóng cửa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù shuō zhè zhǒng chǎng zi shì dìng shí zhà dàn yí dìng yào jié āi shùn biànĐã bảo loại nhà máy này là bom hẹn giờ. Nhất định phải giảm bớt đau buồn.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ huái yí chéng jiàn mín dāng nián dòng le shǒu jiǎoSếp nghi ngờ Trình Kiến Dân năm đó đã làm mờ ám?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s