Cách dùng "那网上的人瞎闹什么呀" (nà wǎng shàng de rén xiā nào shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung
那网上的人瞎闹什么呀
Vậy mấy người trên mạng gây rối cái gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
37:27
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这法院采纳了夏天的证言 说明有确凿的证据 | zhè fǎ yuàn cǎi nà le xià tiān de zhèng yán shuō míng yǒu què záo de zhèng jù | Tòa án đã chấp nhận lời khai của Hạ Thiên, chứng tỏ có bằng chứng xác thực. |
| 2▶ | 那网上的人瞎闹什么呀 | nà wǎng shàng de rén xiā nào shén me ya | Vậy mấy người trên mạng gây rối cái gì vậy? |
| 3 | 我还真关注了一下这事啊 那帮人说话挺难听的 | wǒ hái zhēn guān zhù le yī xià zhè shì a nà bāng rén shuō huà tǐng nán tīng de | Tôi thực sự có để ý chuyện này đấy. Bọn họ nói năng khá khó nghe. |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me hái huó zhe nǐ zěn me bù qù sǐ neSao mày vẫn còn sống? Sao mày không chết đi?

HSK 3
0:03s
nǐ zhè zhǒng rén jiù yīng gāi tiān dǎ léi pīLoại người như mày đáng bị trời đánh sét đánh

HSK 6
0:03s
nǐ shuō xiàn zài zhè rén dōu shén me sù zhì bù děng rén shuō wán huà zhí jiē guà diàn huàAnh xem người ta bây giờ có văn hóa gì không Không đợi người ta nói xong đã cúp máy

HSK 5
0:03s
bié tí le jiù zhè pò diàn huà dōu zhuǎn le bā dào wān leĐừng nhắc nữa Cái số điện thoại tồi này đã chuyển qua tám người rồi

HSK 7
0:03s
dào shí nà liǎ rén dòng shǒu le zhè zé rèn shuí dān ađến lúc hai kẻ đó ra tay trách nhiệm này ai gánh đây?

HSK 5
0:03s
zhè me duō yí gè yí gè chá bù xiàn shí aNhiều thế này từng cái một điều tra không thực tế đâu

HSK 5
0:03s
gāo liàng hé tā nǚ péng yǒu guǒ rán shì yí gè rénCao Lượng và bạn gái hóa ra là một người.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
shuí ràng nǐ zài wǒ jiā mén shàng zhuāng zhè ge dōng xī deAi cho mày gắn cái này lên cửa nhà tôi?

HSK 6
0:03s
yào shì bǎ wǒ jiā mén gǎo huài le wǒ cóng nǐ yā jīn lǐ kòu aLàm hỏng cửa nhà tôi, tôi trừ vào tiền cọc đấy.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì lái tōng zhī nǐ de wǒ zhè ge fáng zi bù zū leTôi đến để thông báo cho cô. Nhà này tôi không cho thuê nữa.

HSK 4
0:03s
fáng zū wǒ dōu àn shí jiāo le wǒ bù xiǎng zū le xíng maTôi đều đóng tiền nhà đúng hạn. Tôi không muốn cho thuê nữa, được không?

HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ jiā de fáng zi wǒ ài zū jiù zūđây là nhà của tôi. Tôi thích cho thuê thì cho,

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì kàn zhe nǐ zhè xiǎo yā tou piān zi de zhè ge wài mào gěi piàn leTôi chính là bị cái vẻ ngoài của con nhãi này lừa.





