Cách dùng "为什么等到这么久" (wèi shén me děng dào zhè me jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung

wèishénmeděngdàozhèmejiǔ

Sao lại đợi lâu đến thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
15:38
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就算有人对他怀恨在心jiù suàn yǒu rén duì tā huái hèn zài xīnCho dù có người căm hận hắn
2为什么等到这么久wèi shén me děng dào zhè me jiǔSao lại đợi lâu đến thế?
3也许是刚刚才知道yě xǔ shì gāng gāng cái zhī dàoCó lẽ vừa mới biết

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 2 of 4)
就算有人对他怀恨在心
HSK 6
0:03s
jiù suàn yǒu rén duì tā huái hèn zài xīnCho dù có người căm hận hắn

你怎么还活着 你怎么不去死呢
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me hái huó zhe nǐ zěn me bù qù sǐ neSao mày vẫn còn sống? Sao mày không chết đi?

你这种人就应该天打雷劈
HSK 3
0:03s
nǐ zhè zhǒng rén jiù yīng gāi tiān dǎ léi pīLoại người như mày đáng bị trời đánh sét đánh

你说现在这人都什么素质 不等人说完话直接挂电话
HSK 6
0:03s
nǐ shuō xiàn zài zhè rén dōu shén me sù zhì bù děng rén shuō wán huà zhí jiē guà diàn huàAnh xem người ta bây giờ có văn hóa gì không Không đợi người ta nói xong đã cúp máy

别提了 就这破电话 都转了八道弯了
HSK 5
0:03s
bié tí le jiù zhè pò diàn huà dōu zhuǎn le bā dào wān leĐừng nhắc nữa Cái số điện thoại tồi này đã chuyển qua tám người rồi

到时那俩人动手了 这责任谁担啊
HSK 7
0:03s
dào shí nà liǎ rén dòng shǒu le zhè zé rèn shuí dān ađến lúc hai kẻ đó ra tay trách nhiệm này ai gánh đây?

这么多 一个一个查不现实啊
HSK 5
0:03s
zhè me duō yí gè yí gè chá bù xiàn shí aNhiều thế này từng cái một điều tra không thực tế đâu

那怎么办 那不也得查吗
HSK 3
0:03s
nà zěn me bàn nà bù yě dé chá maThế thì sao? Chẳng lẽ không điều tra nữa?

高亮和他女朋友果然是一个人
HSK 5
0:03s
gāo liàng hé tā nǚ péng yǒu guǒ rán shì yí gè rénCao Lượng và bạn gái hóa ra là một người.

你要再不出来 我就开门进去了
HSK 2
0:03s
nǐ yào zài bù chū lái wǒ jiù kāi mén jìn qù leMày mà không ra, tao mở cửa vào đấy.

谁让你在我家门上 装这个东西的
HSK 4
0:03s
shuí ràng nǐ zài wǒ jiā mén shàng zhuāng zhè ge dōng xī deAi cho mày gắn cái này lên cửa nhà tôi?

要是把我家门搞坏了 我从你押金里扣啊
HSK 6
0:03s
yào shì bǎ wǒ jiā mén gǎo huài le wǒ cóng nǐ yā jīn lǐ kòu aLàm hỏng cửa nhà tôi, tôi trừ vào tiền cọc đấy.

我就是来通知你的 我这个房子不租了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì lái tōng zhī nǐ de wǒ zhè ge fáng zi bù zū leTôi đến để thông báo cho cô. Nhà này tôi không cho thuê nữa.

房租我都按时交了 我不想租了行吗
HSK 4
0:03s
fáng zū wǒ dōu àn shí jiāo le wǒ bù xiǎng zū le xíng maTôi đều đóng tiền nhà đúng hạn. Tôi không muốn cho thuê nữa, được không?

这是我家的房子 我爱租就租
HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ jiā de fáng zi wǒ ài zū jiù zūđây là nhà của tôi. Tôi thích cho thuê thì cho,

我不爱租就不租 怎么的了
HSK 4
0:03s
wǒ bù ài zū jiù bù zū zěn me de lekhông thích thì thôi, sao nào?

那也不能不讲道理吧
HSK 5
0:03s
nà yě bù néng bù jiǎng dào lǐ baNhưng cũng không thể vô lý chứ.

我需要跟你讲道理
HSK 5
0:03s
wǒ xū yào gēn nǐ jiǎng dào lǐTôi cần phải nói lý với cô à?

我就是看着你这小丫头片子的 这个外貌给骗了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì kàn zhe nǐ zhè xiǎo yā tou piān zi de zhè ge wài mào gěi piàn leTôi chính là bị cái vẻ ngoài của con nhãi này lừa.

原来是个狼心狗肺的东西
HSK 4
0:03s
yuán lái shì gè láng xīn gǒu fèi de dōng xīHóa ra là đồ vong ân bội nghĩa.