Cách dùng "我头都晕了" (wǒ tóu dōu yūn le) trong hội thoại tiếng Trung

tóudōuyūnle

Đầu tôi chóng mặt rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
31:07
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1能不能别转了呀 眼晕néng bù néng bié zhuǎn le ya yǎn yùnĐừng có xoay nữa được không? Hoa mắt quá.
2我头都晕了wǒ tóu dōu yūn leĐầu tôi chóng mặt rồi.
3我现在最多 最多啊 只能再缩小那么一点点的范围wǒ xiàn zài zuì duō zuì duō a zhǐ néng zài suō xiǎo nà me yì diǎn diǎn de fàn wéiHiện tại tôi nhiều nhất, nhiều nhất là chỉ có thể thu hẹp phạm vi thêm một chút.

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 4 of 4)
所以我对自己的这个范围 还是有信心的
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ duì zì jǐ de zhè ge fàn wéi hái shì yǒu xìn xīn deNên tôi đối với phạm vi này của mình vẫn có lòng tin.

你说你躲了也有些日子了
HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ duǒ le yě yǒu xiē rì zi leAnh nói anh trốn cũng khá ngày rồi,

戒备心居然还这么差
HSK 5
0:03s
jiè bèi xīn jū rán hái zhè me chàmà cảnh giác vẫn kém thế này.

难怪像条狗似的被人到处撵
HSK 7
0:03s
nán guài xiàng tiáo gǒu shì de bèi rén dào chù niǎnChẳng trách bị người ta đuổi khắp nơi như chó.

你只需要满足我 一个小小的要求
HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ xū yào mǎn zú wǒ yí gè xiǎo xiǎo de yāo qiúAnh chỉ cần thỏa mãn tôi. Một yêu cầu nhỏ thôi.

我不知道 你到底是谁啊
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào nǐ dào dǐ shì shuí aTôi không biết. Rốt cuộc anh là ai?

这个案子我好像听说过 是邻省办的吧
HSK 3
0:03s
zhè ge àn zi wǒ hǎo xiàng tīng shuō guò shì lín shěng bàn de baVụ án này hình như tôi có nghe qua. Là tỉnh bên xử đúng không?

那网上的人瞎闹什么呀
HSK 7
0:03s
nà wǎng shàng de rén xiā nào shén me yaVậy mấy người trên mạng gây rối cái gì vậy?

说啥的都有 这帮在网上瞎闹腾的人啊
HSK 7
0:03s
shuō shá de dōu yǒu zhè bāng zài wǎng shàng xiā nào téng de rén aĐủ thứ chuyện được bịa ra. Bọn người gây rối trên mạng này,

他们也不关心 案子的真相到底是什么
HSK 6
0:03s
tā men yě bù guān xīn àn zi de zhēn xiàng dào dǐ shì shén meHọ cũng chẳng quan tâm sự thật vụ án rốt cuộc là gì.

反正就是各种瞎编乱造 蹭话题 蹭热度
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng jiù shì gè zhǒng xiā biān luàn zào cèng huà tí cèng rè dùTóm lại là đủ kiểu bịa đặt, câu khách, câu nhiệt.

反正各种说法 就是吃人血馒头 这个案子实际上
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng gè zhǒng shuō fǎ jiù shì chī rén xuè mán tou zhè ge àn zi shí jì shàngĐủ loại lời đồn, đều là ăn bánh máu người. Vụ án này thực tế

你这个说法有点太早
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge shuō fǎ yǒu diǎn tài zǎoCách nói của anh hơi sớm.