Cách dùng "- 绑了他 - 走" (- bǎng le tā - zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
- 绑了他 - 走
- Trói chàng ấy lại. - Đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
8:21
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可淑妃和右相是血肉至亲 要杀右相 淑妃必须除 | kě shū fēi hé yòu xiāng shì xuè ròu zhì qīn yào shā yòu xiāng shū fēi bì xū chú | nhưng Thục phi và hữu tướng là máu mủ tình thâm. Muốn giết hữu tướng thì phải trừ khử Thục phi. |
| 2▶ | - 绑了他 - 走 | - bǎng le tā - zǒu | - Trói chàng ấy lại. - Đi. |
| 3 | 后悔吗? | hòu huǐ ma ? | Có hối hận không? |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s
jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎnnếu vua ép thần phản, thần không thể không phản.

HSK 5
0:03s

















