Cách dùng "被烧焦的那个本就是尸体一具" (bèi shāo jiāo de nà ge běn jiù shì shī tǐ yī jù) trong hội thoại tiếng Trung
被烧焦的那个本就是尸体一具
Kẻ bị thiêu cháy vốn dĩ chỉ là một xác chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
4:11
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她没有让朗茂春真的死掉 | tā méi yǒu ràng lǎng mào chūn zhēn de sǐ diào | sẽ không để Lãng Mậu Xuân chết thật. |
| 2▶ | 被烧焦的那个本就是尸体一具 | bèi shāo jiāo de nà ge běn jiù shì shī tǐ yī jù | Kẻ bị thiêu cháy vốn dĩ chỉ là một xác chết. |
| 3 | 我猜你事先将准备好的尸体 | wǒ cāi nǐ shì xiān jiāng zhǔn bèi hǎo de shī tǐ | Ta đoán nàng giấu cái xác chuẩn bị trước |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s
jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎnnếu vua ép thần phản, thần không thể không phản.

HSK 5
0:03s

















