Cách dùng "必是她一人所为" (bì shì tā yī rén suǒ wèi) trong hội thoại tiếng Trung
必是她一人所为
bì shì tā yī rén suǒ wèi
chắc chắn là do một tay ả gây ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
32:14
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 圣上 近日宫中的凶案 还有这西京城传唱的童谣 | shèng shàng jìn rì gōng zhōng de xiōng àn hái yǒu zhè xī jīng chéng chuán chàng de tóng yáo | Thánh thượng, những vụ án trong cung gần đây, còn cả bài đồng dao truyền khắp thành Tây Kinh, |
| 2▶ | 必是她一人所为 | bì shì tā yī rén suǒ wèi | chắc chắn là do một tay ả gây ra. |
| 3 | 我若不走到这一步 | wǒ ruò bù zǒu dào zhè yī bù | Nếu thần không đánh liều thế này |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s
lián gè jiě shì de jī huì dōu bù gěi wǒNgay cả cơ hội để ta giải thích cũng không chịu cho,

HSK 6
0:03s
jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎnnếu vua ép thần phản, thần không thể không phản.

HSK 5
0:03s
















