Cách dùng "但却捧杀不得" (dàn què pěng shā bù dé) trong hội thoại tiếng Trung
但却捧杀不得
nhưng không mượn cớ hạ bệ muội ấy được đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
20:34
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 淑妃你们捧得 | shū fēi nǐ men pěng dé | Các người có thể tán tụng Thục phi, |
| 2▶ | 但却捧杀不得 | dàn què pěng shā bù dé | nhưng không mượn cớ hạ bệ muội ấy được đâu. |
| 3 | 想借此 | xiǎng jiè cǐ | Muốn mượn việc này |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s
jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎnnếu vua ép thần phản, thần không thể không phản.

HSK 5
0:03s

















