Cách dùng "恩宠十余年不衰 靠的是谁?" (ēn chǒng shí yú nián bù shuāi kào de shì shuí ?) trong hội thoại tiếng Trung
恩宠十余年不衰 靠的是谁?
nhận ân sủng mười mấy năm không dứt là dựa vào ai?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
34:42
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那崔悯忠原只是个市井无赖 如今能做到右相之位 | nà cuī mǐn zhōng yuán zhǐ shì gè shì jǐng wú lài rú jīn néng zuò dào yòu xiāng zhī wèi | Tên Thôi Mẫn Trung vốn chỉ là kẻ vô lại đầu đường xó chợ. Nay có thể ngồi lên vị trí hữu tướng, |
| 2▶ | 恩宠十余年不衰 靠的是谁? | ēn chǒng shí yú nián bù shuāi kào de shì shuí ? | nhận ân sủng mười mấy năm không dứt là dựa vào ai? |
| 3 | 倒了一个崔悯忠 还有崔悯东、崔悯西 | dào le yí gè cuī mǐn zhōng hái yǒu cuī mǐn dōng 、 cuī mǐn xī | Thôi Mẫn Trung bị lật đổ thì còn có Thôi Mẫn Đông, Thôi Mẫn Tây. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
huǒ qǐ hòu bì rán huì bèi yán zhòng shāo shāngSau khi lửa bùng lên, ắt ông ấy sẽ bị bỏng nặng.

HSK 7
0:03s
jiē xià lái jiù shì rú hé ràng lǎng mào chūn tuō shēnTiếp theo là cách giúp Lãng Mậu Xuân thoát thân.

HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ - kě zēng jiàn dào kě yí zhī rén ? - méi yǒuHuyện chúa. - Có thấy kẻ nào khả nghi không? - Không ạ.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ méi gōng fu zài zhè ér yǔ tài shǐ chéng xián liáoNhưng ta không có thì giờ tán gẫu với chàng.

HSK 4
0:03s
wǒ yǔ luò shū hái yǒu hěn duō shì qíng yào zuòTa và Lạc thúc còn rất nhiều việc phải làm.

HSK 7
0:03s
nǐ bù rěn xīn kàn tā duó tā xìng mìng tā men zhǐ shì qíng tóng mǔ nǚnàng đâu nỡ để ông ta giết Thục phi. Họ chỉ là tình như mẹ con,

HSK 6
0:03s
nǐ shì xiàn zhǔ fǔ shàng hé rén ? kě yǒu gōng zhōng fā fàng de yāo pái ?Ngươi là ai trong phủ huyện chúa? Có lệnh bài hoàng cung phát không?

HSK 7
0:03s
zhè nǐ wú xū dān xīn gōng zhōng zì yǒu nèi shì dài láoNgươi không cần lo, tự khắc có nội thị làm thay.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè zhāng liǎn hái dǐ bù shàng yī kuài yāo pái ?Khuôn mặt ta còn thua một tấm lệnh bài?

HSK 1
0:03s
fàng xià kāi xiāng chá yàn zhè shì wǒ sòng gěi shū fēi niáng zǐ de hè lǐĐặt xuống. Mở rương kiểm tra. Đây là lễ vật ta tặng Thục phi.








