Cách dùng "而当时在朗茂春周围 只有他一个人" (ér dāng shí zài lǎng mào chūn zhōu wéi zhǐ yǒu tā yí gè rén) trong hội thoại tiếng Trung
而当时在朗茂春周围 只有他一个人
Mà lúc đó cạnh Lãng Mậu Xuân không có ai.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
3:45
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 凶手根本无处可藏 | xiōng shǒu gēn běn wú chǔ kě cáng | hung thủ không có chỗ trốn. |
| 2▶ | 而当时在朗茂春周围 只有他一个人 | ér dāng shí zài lǎng mào chūn zhōu wéi zhǐ yǒu tā yí gè rén | Mà lúc đó cạnh Lãng Mậu Xuân không có ai. |
| 3 | 若不是他 | ruò bú shì tā | Nếu không phải là ông ấy, |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s
jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎnnếu vua ép thần phản, thần không thể không phản.

HSK 5
0:03s

















