Cách dùng "- 跟我走 - 你不该来这里 为什么?" (- gēn wǒ zǒu - nǐ bù gāi lái zhè lǐ wèi shén me ?) trong hội thoại tiếng Trung
- 跟我走 - 你不该来这里 为什么?
- Đi theo ta. - Chàng không nên đến đây. Tại sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
3:12
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 因为他所做之事 也都是我想做的 | yīn wèi tā suǒ zuò zhī shì yě dōu shì wǒ xiǎng zuò de | Vì những việc thúc ấy làm cũng chính là điều ta muốn làm. |
| 2▶ | - 跟我走 - 你不该来这里 为什么? | - gēn wǒ zǒu - nǐ bù gāi lái zhè lǐ wèi shén me ? | - Đi theo ta. - Chàng không nên đến đây. Tại sao? |
| 3 | 是因为我不该发现你早与星君勾结 | shì yīn wèi wǒ bù gāi fā xiàn nǐ zǎo yǔ xīng jūn gōu jié | Vì ta không nên phát hiện nàng cấu kết với Tinh Quân, |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s
jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎnnếu vua ép thần phản, thần không thể không phản.

HSK 5
0:03s

















