Cách dùng "既然君逼臣反 臣不得不反" (jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎn) trong hội thoại tiếng Trung
既然君逼臣反 臣不得不反
jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎn
nếu vua ép thần phản, thần không thể không phản.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
21:01
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那 | nà | Vậy thì |
| 2▶ | 既然君逼臣反 臣不得不反 | jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎn | nếu vua ép thần phản, thần không thể không phản. |
| 3 | 我便如你们所愿 | wǒ biàn rú nǐ men suǒ yuàn | Ta sẽ cho các người toại nguyện, |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s
lián gè jiě shì de jī huì dōu bù gěi wǒNgay cả cơ hội để ta giải thích cũng không chịu cho,

HSK 5
0:03s

















