Cách dùng "老臣带兵入宫不假 可唯有如此" (lǎo chén dài bīng rù gōng bù jiǎ kě wéi yǒu rú cǐ) trong hội thoại tiếng Trung
老臣带兵入宫不假 可唯有如此
Đúng là lão thần dẫn binh vào cung. Nhưng phải làm như vậy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
29:50
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让圣上误会老臣的棘 | ràng shèng shàng wù huì lǎo chén de jí | khiến Thánh thượng hiểu lầm lão thần. |
| 2▶ | 老臣带兵入宫不假 可唯有如此 | lǎo chén dài bīng rù gōng bù jiǎ kě wéi yǒu rú cǐ | Đúng là lão thần dẫn binh vào cung. Nhưng phải làm như vậy |
| 3 | 才能让圣上看到老臣的一片赤诚啊 | cái néng ràng shèng shàng kàn dào lǎo chén de yī piàn chì chéng a | mới có thể khiến Thánh thượng nhìn thấy tấm lòng son sắt của lão thần. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
huǒ qǐ hòu bì rán huì bèi yán zhòng shāo shāngSau khi lửa bùng lên, ắt ông ấy sẽ bị bỏng nặng.

HSK 7
0:03s
jiē xià lái jiù shì rú hé ràng lǎng mào chūn tuō shēnTiếp theo là cách giúp Lãng Mậu Xuân thoát thân.

HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ - kě zēng jiàn dào kě yí zhī rén ? - méi yǒuHuyện chúa. - Có thấy kẻ nào khả nghi không? - Không ạ.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ méi gōng fu zài zhè ér yǔ tài shǐ chéng xián liáoNhưng ta không có thì giờ tán gẫu với chàng.

HSK 4
0:03s
wǒ yǔ luò shū hái yǒu hěn duō shì qíng yào zuòTa và Lạc thúc còn rất nhiều việc phải làm.

HSK 7
0:03s
nǐ bù rěn xīn kàn tā duó tā xìng mìng tā men zhǐ shì qíng tóng mǔ nǚnàng đâu nỡ để ông ta giết Thục phi. Họ chỉ là tình như mẹ con,

HSK 6
0:03s
nǐ shì xiàn zhǔ fǔ shàng hé rén ? kě yǒu gōng zhōng fā fàng de yāo pái ?Ngươi là ai trong phủ huyện chúa? Có lệnh bài hoàng cung phát không?

HSK 7
0:03s
zhè nǐ wú xū dān xīn gōng zhōng zì yǒu nèi shì dài láoNgươi không cần lo, tự khắc có nội thị làm thay.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè zhāng liǎn hái dǐ bù shàng yī kuài yāo pái ?Khuôn mặt ta còn thua một tấm lệnh bài?

HSK 1
0:03s
fàng xià kāi xiāng chá yàn zhè shì wǒ sòng gěi shū fēi niáng zǐ de hè lǐĐặt xuống. Mở rương kiểm tra. Đây là lễ vật ta tặng Thục phi.








