Cách dùng "上次进宫已是20年前了" (shàng cì jìn gōng yǐ shì 20 nián qián le) trong hội thoại tiếng Trung
上次进宫已是20年前了
Lần cuối ta tiến cung đã là từ 20 năm trước rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
2:17
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看 我是做你的马夫 还是府上的侍从? | nǐ kàn wǒ shì zuò nǐ de mǎ fū hái shì fǔ shàng de shì cóng ? | Người xem, ta nên vào vai mã phu của người hay tùy tùng trong phủ? |
| 2▶ | 上次进宫已是20年前了 | shàng cì jìn gōng yǐ shì 20 nián qián le | Lần cuối ta tiến cung đã là từ 20 năm trước rồi. |
| 3 | 告诉我 | gào sù wǒ | Trả lời ta đi. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s
jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎnnếu vua ép thần phản, thần không thể không phản.

HSK 5
0:03s

















