Cách dùng "圣上 你看到了" (shèng shàng nǐ kàn dào le) trong hội thoại tiếng Trung
圣上 你看到了
Thánh thượng, người thấy rồi đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
31:06
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今晚的大酺你满意吗? | jīn wǎn de dà pú nǐ mǎn yì ma ? | ông có hài lòng với yến tiệc tối nay không? |
| 2▶ | 圣上 你看到了 | shèng shàng nǐ kàn dào le | Thánh thượng, người thấy rồi đấy. |
| 3 | 就是她 这个天煞孤星不满意圣上对我的处罚 | jiù shì tā zhè ge tiān shā gū xīng bù mǎn yì shèng shàng duì wǒ de chǔ fá | Chính là ả! Ả sao chổi này bất mãn với hình phạt Thánh thượng dành cho thần, |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s
lián gè jiě shì de jī huì dōu bù gěi wǒNgay cả cơ hội để ta giải thích cũng không chịu cho,

HSK 6
0:03s
jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎnnếu vua ép thần phản, thần không thể không phản.

HSK 5
0:03s
















