Cách dùng "晚上的大酺可以松口气了" (wǎn shàng de dà pú kě yǐ sōng kǒu qì le) trong hội thoại tiếng Trung
晚上的大酺可以松口气了
wǎn shàng de dà pú kě yǐ sōng kǒu qì le
Có thể nhẹ nhõm tận hưởng yến tiệc tối nay rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
1:41
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大典总算安安稳稳地结束了 太史丞这段日子辛苦了 | dà diǎn zǒng suàn ān ān wěn wěn dì jié shù le tài shǐ chéng zhè duàn rì zi xīn kǔ le | Cuối cùng đại lễ đã kết thúc êm đẹp. Thời gian qua thái sử thừa vất vả quá. |
| 2▶ | 晚上的大酺可以松口气了 | wǎn shàng de dà pú kě yǐ sōng kǒu qì le | Có thể nhẹ nhõm tận hưởng yến tiệc tối nay rồi. |
| 3 | 还没结束 | hái méi jié shù | Chưa kết thúc đâu. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
huǒ qǐ hòu bì rán huì bèi yán zhòng shāo shāngSau khi lửa bùng lên, ắt ông ấy sẽ bị bỏng nặng.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiē xià lái jiù shì rú hé ràng lǎng mào chūn tuō shēnTiếp theo là cách giúp Lãng Mậu Xuân thoát thân.

HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ - kě zēng jiàn dào kě yí zhī rén ? - méi yǒuHuyện chúa. - Có thấy kẻ nào khả nghi không? - Không ạ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn wǒ méi gōng fu zài zhè ér yǔ tài shǐ chéng xián liáoNhưng ta không có thì giờ tán gẫu với chàng.

HSK 4
0:03s
wǒ yǔ luò shū hái yǒu hěn duō shì qíng yào zuòTa và Lạc thúc còn rất nhiều việc phải làm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bù rěn xīn kàn tā duó tā xìng mìng tā men zhǐ shì qíng tóng mǔ nǚnàng đâu nỡ để ông ta giết Thục phi. Họ chỉ là tình như mẹ con,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shì xiàn zhǔ fǔ shàng hé rén ? kě yǒu gōng zhōng fā fàng de yāo pái ?Ngươi là ai trong phủ huyện chúa? Có lệnh bài hoàng cung phát không?

HSK 7
0:03s
zhè nǐ wú xū dān xīn gōng zhōng zì yǒu nèi shì dài láoNgươi không cần lo, tự khắc có nội thị làm thay.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè zhāng liǎn hái dǐ bù shàng yī kuài yāo pái ?Khuôn mặt ta còn thua một tấm lệnh bài?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
fàng xià kāi xiāng chá yàn zhè shì wǒ sòng gěi shū fēi niáng zǐ de hè lǐĐặt xuống. Mở rương kiểm tra. Đây là lễ vật ta tặng Thục phi.

HSK 5
0:03s