Cách dùng "我不该查明宫灯案是你所做" (wǒ bù gāi chá míng gōng dēng àn shì nǐ suǒ zuò) trong hội thoại tiếng Trung
我不该查明宫灯案是你所做
không nên nhận ra vụ án đèn lồng là do nàng làm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
3:19
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是因为我不该发现你早与星君勾结 | shì yīn wèi wǒ bù gāi fā xiàn nǐ zǎo yǔ xīng jūn gōu jié | Vì ta không nên phát hiện nàng cấu kết với Tinh Quân, |
| 2▶ | 我不该查明宫灯案是你所做 | wǒ bù gāi chá míng gōng dēng àn shì nǐ suǒ zuò | không nên nhận ra vụ án đèn lồng là do nàng làm, |
| 3 | 还是我不该以查案之名 将罪犯绳之以法? | hái shì wǒ bù gāi yǐ chá àn zhī míng jiāng zuì fàn shéng zhī yǐ fǎ ? | hay ta không nên mượn danh phá án để đưa hung thủ ra pháp luật? |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s
jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎnnếu vua ép thần phản, thần không thể không phản.

HSK 5
0:03s

















