Cách dùng "右相反了 是" (yòu xiāng fǎn le shì) trong hội thoại tiếng Trung
右相反了 是
yòu xiāng fǎn le shì
hữu tướng làm phản rồi. Rõ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
22:37
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 传信回宫 | chuán xìn huí gōng | Truyền tin về cung, |
| 2▶ | 右相反了 是 | yòu xiāng fǎn le shì | hữu tướng làm phản rồi. Rõ. |
| 3 | 大事已成 凤舞九天一出 淑妃必死无疑 | dà shì yǐ chéng fèng wǔ jiǔ tiān yī chū shū fēi bì sǐ wú yí | Đại sự đã thành. Phượng múa chín tầng trời, Thục phi chắc chắn phải chết. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s
lián gè jiě shì de jī huì dōu bù gěi wǒNgay cả cơ hội để ta giải thích cũng không chịu cho,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎnnếu vua ép thần phản, thần không thể không phản.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s