Cách dùng "这不是我干的 这不是我干的" (zhè bú shì wǒ gàn de zhè bú shì wǒ gàn de) trong hội thoại tiếng Trung
这不是我干的 这不是我干的
không phải ta làm. Chuyện này không phải ta làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
3:55
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能割断线绳的 就只有离他最近的你 这… | néng gē duàn xiàn shéng de jiù zhǐ yǒu lí tā zuì jìn de nǐ zhè … | kẻ duy nhất có thể cắt dây là nàng, người đứng gần ông ấy nhất. Chuyện này… |
| 2▶ | 这不是我干的 这不是我干的 | zhè bú shì wǒ gàn de zhè bú shì wǒ gàn de | không phải ta làm. Chuyện này không phải ta làm. |
| 3 | 不是我干的 | bú shì wǒ gàn de | Không phải ta làm. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào jīn tiān wǎn shàng yǒu shì fā shēng nǐ zhī dào shén me jiù gào sù wǒTa biết tối nay sẽ có biến, cô biết gì thì nói cho ta đi.

HSK 7
0:03s
wǒ yì zhí tí xīn diào dǎn de nǐ kàn wǒ shǒu dōu zài dǒuTa cứ nơm nớp lo sợ mãi. Người xem, tay ta run cả lên rồi.

HSK 5
0:03s
- nǐ zhè yàng guài bù hǎo yì sī de - pà shén me ?người làm ta ngại quá. Sợ cái gì?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dà pú zhī shàng shū fēi yí dìng huì yǒu wēi xiǎnThục phi nhất định sẽ gặp nguy trong yến tiệc.

HSK 3
0:03s
zhǐ yào shèng shàng hái niàn jí duì wǒ men de jiù qíngChỉ cần Thánh thượng còn niệm tình xưa nghĩa cũ với bọn ta

HSK 7
0:03s
chén luò yǐ suí xiàn zhǔ rù gōng dōng xī yě yǐ bù zhì tuǒ dàngTrần Lạc theo huyện chúa vào cung, mọi thứ đã bố trí ổn thỏa.

HSK 6
0:03s
yòu xiāng nà biān de huǒ yě tiān dé chà bu duō leCũng đã châm ngòi lửa bên hữu tướng rồi.











