Cách dùng "这不是我干的 这不是我干的" (zhè bú shì wǒ gàn de zhè bú shì wǒ gàn de) trong hội thoại tiếng Trung
这不是我干的 这不是我干的
không phải ta làm. Chuyện này không phải ta làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
3:55
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能割断线绳的 就只有离他最近的你 这… | néng gē duàn xiàn shéng de jiù zhǐ yǒu lí tā zuì jìn de nǐ zhè … | kẻ duy nhất có thể cắt dây là nàng, người đứng gần ông ấy nhất. Chuyện này… |
| 2▶ | 这不是我干的 这不是我干的 | zhè bú shì wǒ gàn de zhè bú shì wǒ gàn de | không phải ta làm. Chuyện này không phải ta làm. |
| 3 | 不是我干的 | bú shì wǒ gàn de | Không phải ta làm. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s
jì rán jūn bī chén fǎn chén bù dé bù fǎnnếu vua ép thần phản, thần không thể không phản.

HSK 5
0:03s

















