Cách dùng "凡事得往前看" (fán shì dé wǎng qián kàn) trong hội thoại tiếng Trung
凡事得往前看
fán shì dé wǎng qián kàn
Mọi việc phải nhìn về phía trước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
20:55
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 得学会清盘 | dé xué huì qīng pán | phải học cách thanh toán. |
| 2▶ | 凡事得往前看 | fán shì dé wǎng qián kàn | Mọi việc phải nhìn về phía trước. |
| 3 | 师父 | shī fù | Sư phụ. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 2 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè me duō nián nǐ hái shì xǐ huān yòng piào kǎ dāng shū qiān aBao nhiêu năm nay cậu vẫn thích dùng vé làm dấu sách nhỉ

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā yào shì yǒu péng yǒu yě bù zhì yú xián dé wú liáoNếu nó có bạn bè cũng đâu đến nỗi rảnh rỗi quá

HSK 3
0:03s
qù gàn nà dàng zi pò shì le tā cóng xiǎo jiù bù hé qúnmà đi làm chuyện tồi tệ đó. Nó từ nhỏ đã không hòa đồng.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
chéng tiān zài wǎng shàng kàn nà xiē qí qí guài guài deSuốt ngày trên mạng xem mấy thứ kỳ quặc.