Cách dùng "凡事得往前看" (fán shì dé wǎng qián kàn) trong hội thoại tiếng Trung
凡事得往前看
Mọi việc phải nhìn về phía trước.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
20:55
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 得学会清盘 | dé xué huì qīng pán | phải học cách thanh toán. |
| 2▶ | 凡事得往前看 | fán shì dé wǎng qián kàn | Mọi việc phải nhìn về phía trước. |
| 3 | 师父 | shī fù | Sư phụ. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
zhè dōng xī yào shè dào yào hài kě shì néng yào rén mìng deThứ này mà bắn trúng chỗ hiểm có thể lấy mạng người ta đấy.

HSK 5
0:03s
xiǎo huǒ zi kàn zhe tǐng zhèng cháng de yí gè yàng zi yaCậu thanh niên nhìn bề ngoài khá bình thường mà.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nà jiù shì gēn zán men yǒu yuán zán men yǎng baVậy là có duyên với ta rồi. Ta nuôi nó đi.

HSK 6
0:03s
nà bù dé bào huí jiā nòng gān jìng le zài fàng diàn lǐ yaThế thì phải ôm về nhà tắm rửa sạch sẽ, rồi mới để ở cửa hàng chứ.




