Cách dùng "这玩意儿果然好使" (zhè wán yì ér guǒ rán hǎo shǐ) trong hội thoại tiếng Trung

zhèwánérguǒránhǎoshǐ使

Thứ này đúng là hữu dụng thật.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
29:21
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有发现yǒu fā xiànCó phát hiện.
2这玩意儿果然好使zhè wán yì ér guǒ rán hǎo shǐThứ này đúng là hữu dụng thật.
3看到没有kàn dào méi yǒuThấy chưa?

More Clips From Episode

Total 72 clips (Page 2 of 4)
最终成功收网
HSK 6
0:03s
zuì zhōng chéng gōng shōu wǎngvà cuối cùng đã thành công thu gọn lưới

静姐 下次还来啊 好的
HSK 2
0:03s
jìng jiě xià cì hái lái a hǎo deChị Tĩnh, lần sau lại đến nhé Được

回头可以给我打电话订餐啊
HSK 6
0:03s
huí tóu kě yǐ gěi wǒ dǎ diàn huà dìng cān aLần sau gọi điện đặt món cho tôi nhé

刚才骑车去了 我自己来吧
HSK 3
0:03s
gāng cái qí chē qù le wǒ zì jǐ lái baVừa mới đi xe đạp Để con tự làm

赶紧吃 都凉了
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn chī dōu liáng leĂn nhanh đi, nguội hết rồi

就别跟我逞强了
HSK 7
0:03s
jiù bié gēn wǒ chěng qiáng leĐừng có cố chấp với thầy nữa

我知道你心里难受
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xīn lǐ nán shòuThầy biết trong lòng con khó chịu

正义或许会迟到
HSK 6
0:03s
zhèng yì huò xǔ huì chí dàocông lý có thể đến muộn

这么多年 你还是喜欢用票卡当书签啊
HSK 4
0:03s
zhè me duō nián nǐ hái shì xǐ huān yòng piào kǎ dāng shū qiān aBao nhiêu năm nay cậu vẫn thích dùng vé làm dấu sách nhỉ

非常忙 起早贪黑的
HSK 1
0:03s
fēi cháng máng qǐ zǎo tān hēi deRất bận. Sớm tối mải miết.

当天就把婚给离了
HSK 6
0:03s
dàng tiān jiù bǎ hūn gěi lí leHôm đó là ly hôn luôn.

我怎么也不相信我离婚了
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me yě bù xiāng xìn wǒ lí hūn letôi sao cũng không tin mình đã ly hôn.

这一晃十几年过去了
HSK 7
0:03s
zhè yī huǎng shí jǐ nián guò qù leThoắt cái đã hơn chục năm trôi qua.

对她 欠得太多了
HSK 5
0:03s
duì tā qiàn dé tài duō leVới cô ấy, nợ quá nhiều rồi.

凡事得往前看
HSK 2
0:03s
fán shì dé wǎng qián kànMọi việc phải nhìn về phía trước.

这就是命运吧
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì mìng yùn baĐây chính là số phận.

小枫认不认识 我也不知道
HSK 5
0:03s
xiǎo fēng rèn bù rèn shí wǒ yě bù zhī dàoTiểu Phong có quen không tôi cũng không biết.

他要是有朋友 也不至于闲得无聊
HSK 6
0:03s
tā yào shì yǒu péng yǒu yě bù zhì yú xián dé wú liáoNếu nó có bạn bè cũng đâu đến nỗi rảnh rỗi quá

去干那档子破事了 他从小就不合群
HSK 3
0:03s
qù gàn nà dàng zi pò shì le tā cóng xiǎo jiù bù hé qúnmà đi làm chuyện tồi tệ đó. Nó từ nhỏ đã không hòa đồng.

怪我 没早点给他板过来
HSK 5
0:03s
guài wǒ méi zǎo diǎn gěi tā bǎn guò láiLỗi tại tôi, không sửa cho nó sớm hơn.