Cách dùng "你喜欢跟大家在一起 你为什么要走" (nǐ xǐ huān gēn dà jiā zài yì qǐ nǐ wèi shén me yào zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
你喜欢跟大家在一起 你为什么要走
anh thích được ở cùng mọi người cơ mà. Tại sao anh lại muốn bỏ đi chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
24:19
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 桑巴 你一直说 我们做的事情有意义 | sāng bā nǐ yì zhí shuō wǒ men zuò de shì qíng yǒu yì yì | Tang Ba. Anh luôn nói việc chúng ta làm là có ý nghĩa, |
| 2▶ | 你喜欢跟大家在一起 你为什么要走 | nǐ xǐ huān gēn dà jiā zài yì qǐ nǐ wèi shén me yào zǒu | anh thích được ở cùng mọi người cơ mà. Tại sao anh lại muốn bỏ đi chưa? |
| 3 | 连你也怕死了吗 我不怕死 但是我来这里工作 | lián nǐ yě pà sǐ le ma wǒ bù pà sǐ dàn shì wǒ lái zhè lǐ gōng zuò | Ngay cả anh cũng sợ chết ư? Tôi không sợ chết. Nhưng tôi tới đây làm việc |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s
gàn shén me gàn shén me bú yào dòng shǒu wèi shén me dǎ jiàLàm gì thế, làm gì thế? Đừng đánh nhau. Tại sao lại đánh nhau?

HSK 2
0:03s
shuí yào gēn tā dǎ le ràng kāi wǒ yào huí jiāAi thèm đánh nhau với chú ấy chứ? Tránh ra, tôi muốn về nhà.

HSK 3
0:03s
gǎ wá zi méi zhǒng de dōng xī yǒu zhǒng yǒu shén me yòng aThằng ranh con, đồ hèn nhát! Dũng cảm thì có ích gì chứ?

HSK 1
0:03s
jīn tiān shì dōng zhì bā míng tiān bù zhī dào lún dào wǒ men nǎ yí gè leHôm nay là Đông Trí Ba, không biết ngày mai sẽ tới lượt ai trong chúng ta nữa.

HSK 4
0:03s
jiù bú shì dōng zhì bā de xiōng dì hái xiǎng jìn qù nǐ men qù bathì không xứng làm anh em của Đông Trí Ba. Vẫn muốn vào đó thì mấy chú đi đi.

HSK 7
0:03s
jiù zhè jǐ bǎ pò qiāng zǐ dàn méi děng chū shān jiù dǎ guāng leChỉ có mấy khẩu súng ghẻ, chưa ra khỏi núi đã hết sạch đạn.

HSK 5
0:03s
jiù shì ràng nǐ zhǎo dào tā men yòng shén me yòng shí tou maGiờ bảo chú đi tìm bọn họ thì chú định dùng cái gì? Dùng sỏi đá hả?

HSK 6
0:03s
xiàng dōng zhì bā nà yàng wǒ tì nǐ ā bà jiào xùn nǐĐịnh giống Đông Trí Ba à? Tôi đây sẽ dạy dỗ cậu thay bố cậu.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián jiè wǒ de nà běn 《 qīng bīng qì 》 hái méi hái wǒQuyển "Vũ Khí Hạng Nhẹ" mà lúc trước cháu mượn vẫn chưa trả cho chú.

HSK 4
0:03s
hái yào shāng liáng jiē xià lái gāi zěn me bànmà còn để thương lượng xem tiếp theo nên làm thế nào.

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng wèn wèn duō jié fù xiàn zhǎng nǐ men zài gàn shén meVậy nên tôi đang muốn hỏi huyện phó Đa Kiệt, các anh đang làm gì vậy?

HSK 5
0:03s
wǒ men fā xiàn wú rén qū bìng bú shì xiǎng xiàng de nà ge yàng zichúng tôi phát hiện vùng đất không người hoàn toàn không giống như trong tưởng tượng.

HSK 7
0:03s
shuí lán zhe nǐ dǎ jī fàn zuì le shuí lán zhe leAi ngăn cản anh truy bắt tội phạm? Ai ngăn cản anh?

HSK 5
0:03s
wǒ yě zhī dào lǐ biān luàn kě wèi shén me huì luàn hái bú shì qióng nào deTôi cũng biết nơi đó rất loạn nhưng tại sao nó lại loạn chứ? Còn không phải là vì nghèo sao?

HSK 5
0:03s
hái bú shì yīn wèi xiàn lǐ de jīng jì fā zhǎn bù qǐ láiCòn không phải là vì kinh tế của huyện chưa phát triển hay sao?

HSK 2
0:03s
dà jiā dōu xiǎng guò hǎo rì zi qǐng nǐ gào sù wǒ shén me shì hǎo rì ziAi cũng muốn sống một cuộc sống tốt đẹp. Vậy xin anh hãy nói cho tôi biết thế nào là cuộc sống tốt đẹp?

HSK 5
0:03s
wǒ cāi jiù shì gè zhōng jiān jué sè qiān xiàn dā qiáoTôi đoán chắc là bên trung gian, móc nối qua lại các bên

HSK 5
0:03s

