Cách dùng "他们现在 连人都敢杀" (tā men xiàn zài lián rén dōu gǎn shā) trong hội thoại tiếng Trung

menxiànzài liánréndōugǎnshā

Bọn họ bây giờ còn dám giết cả người nữa kìa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
21:31
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还能剩下些什么hái néng shèng xià xiē shén mesẽ còn lại những gì nữa?
2他们现在 连人都敢杀tā men xiàn zài lián rén dōu gǎn shāBọn họ bây giờ còn dám giết cả người nữa kìa.
3我是说过wǒ shì shuō guòTôi nói rồi,

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 3 of 5)
大道理都学到 狗肚子里去了吗 我问你
HSK 4
0:03s
dà dào lǐ dōu xué dào gǒu dǔ zi lǐ qù le ma wǒ wèn nǐmấy cái đạo lý lớn đó đều bị chó gặm hết rồi à? Tôi hỏi anh,

那现在走和明天走 有什么区别
HSK 4
0:03s
nà xiàn zài zǒu hé míng tiān zǒu yǒu shén me qū biéBây giờ đi với ngày mai đi thì khác gì nhau đâu?

干什么 把枪给我 干什么 快点 快点
HSK 6
0:03s
gàn shén me bǎ qiāng gěi wǒ gàn shén me kuài diǎn kuài diǎnLàm gì thế? Đưa súng cho chú. Làm gì thế? Nhanh lên, nhanh lên.

干吗 你干什么 招呼都不打 你要去哪儿
HSK 1
0:03s
gàn má nǐ gàn shén me zhāo hū dōu bù dǎ nǐ yào qù nǎ érLàm gì thế? Cô muốn làm gì? Không thèm chào hỏi gì, cô định đi đâu?

我要进山找白及 谁允许你拿枪的 谁让你不上锁的
HSK 6
0:03s
wǒ yào jìn shān zhǎo bái jí shuí yǔn xǔ nǐ ná qiāng de shuí ràng nǐ bù shàng suǒ deTôi muốn lên núi tìm Bạch Cập. Ai cho phép cô cầm súng? Ai bảo anh không khóa vào?

警察还偷东西
HSK 6
0:03s
jǐng chá hái tōu dōng xīCảnh sát mà trộm đồ.

你上我们家 吃饭的时候 什么时候打过招呼
HSK 2
0:03s
nǐ shàng wǒ men jiā chī fàn de shí hòu shén me shí hòu dǎ guò zhāo hūLúc chú đến nhà cháu ăn cơm đã bao giờ nói trước chưa?

不然我没法 向我妈交代
HSK 7
0:03s
bù rán wǒ méi fǎ xiàng wǒ mā jiāo dàikhông thì cháu không biết nên ăn nói thế nào với mẹ cháu nữa.

我都带够了 这不胡闹吗
HSK 7
0:03s
wǒ dōu dài gòu le zhè bù hú nào mavà xăng rồi. Cháu đang làm loạn đấy.

你遇上盗猎的怎么办
HSK 3
0:03s
nǐ yù shàng dào liè de zěn me bànLỡ gặp phải bọn săn trộm thì tính sao?

陷了车 你自己怎么拖出来
HSK 7
0:03s
xiàn le chē nǐ zì jǐ zěn me tuō chū láiNếu xe bị lún, một mình cháu kéo ra thế nào?

哪怕只有 百分之一的可能 找到他 我也得进去
HSK 5
0:03s
nǎ pà zhǐ yǒu bǎi fēn zhī yī de kě néng zhǎo dào tā wǒ yě dé jìn qùCho dù chỉ có một phần trăm khả năng tìm thấy nó, cháu cũng phải vào.

但永远没有 计划周全的时候
HSK 4
0:03s
dàn yǒng yuǎn méi yǒu jì huà zhōu quán de shí hòunhưng không bao giờ có cái gọi là kế hoạch hoàn hảo cả.

有任何后果 我自己承担
HSK 5
0:03s
yǒu rèn hé hòu guǒ wǒ zì jǐ chéng dānCó bất kỳ hậu quả nào, cháu sẽ tự gánh vác.

她的这些东西都有用 都带上
HSK 3
0:03s
tā de zhè xiē dōng xī dōu yǒu yòng dōu dài shàngMấy món đồ này của nó có tác dụng, mang theo hết đi.

你是不是以为队长 会把白及 扔在里面不管
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì yǐ wéi duì zhǎng huì bǎ bái jí rēng zài lǐ miàn bù guǎnCô tưởng đội trưởng sẽ bỏ Bạch Cập ở trong đó không quan tâm à?

现在小白没事了 该出发了
HSK 3
0:03s
xiàn zài xiǎo bái méi shì le gāi chū fā lebây giờ Bạch Cúc không sao rồi, nên xuất phát thôi.

那个湖水啊 特别特别地美
HSK 4
0:03s
nà ge hú shuǐ a tè bié tè bié dì měinước hồ vô cùng đẹp.

连个招呼都没有打
HSK 4
0:03s
lián gè zhāo hū dōu méi yǒu dǎ[chẳng kịp để lại lời chào]

这份工作的意义 我找到了
HSK 5
0:03s
zhè fèn gōng zuò de yì yì wǒ zhǎo dào le[tôi đã tìm được] [ý nghĩa của công việc này rồi.]