Cách dùng "这可是你说的 谢谢" (zhè kě shì nǐ shuō de xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung
这可是你说的 谢谢
Là anh nói đấy nhé. Cảm ơn!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
3:23
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我引咎辞职 | wǒ yǐn jiù cí zhí | tôi sẽ xin từ chức. |
| 2▶ | 这可是你说的 谢谢 | zhè kě shì nǐ shuō de xiè xiè | Là anh nói đấy nhé. Cảm ơn! |
| 3 | 别 把我儿子找到 - 谢谢 - 求求你们 | bié bǎ wǒ ér zi zhǎo dào - xiè xiè - qiú qiú nǐ men | - Đừng mà. - Đừng mà. Tìm con giúp tôi với. Cảm ơn ạ. |
More Clips From Episode
Total 32 clips (Page 1 of 2)
HSK 4
0:03s
duì zhǎng wài miàn lái le hěn duō jiā zhǎng yì diǎn dōu méi déĐội trưởng. Bên ngoài có rất nhiều phụ huynh.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì wā dì sān chǐ yě yào bǎ hái zi zhǎo dàocó cần xới tung đất lên cũng phải tìm được lũ trẻ.

HSK 1
0:03s
wǒ men dà jiā qún cè qún lì měi gè rén dōu yào xiàn jì xiàn cèCùng nghĩ cách nào. Mỗi người đưa ra một phương án.

HSK 6
0:03s
rèn wù méi lǐng dào bái yǎn dǎo shì méi shǎo lǐngKhông nhận được nhiệm vụ, nhưng nhận được nhiều cái lườm.

HSK 5
0:03s
gēn xiǎo rǎn nà ér xué le diǎn pí máo jiù sì chù mài nòngHọc mót kiến thức từ Tiểu Nhiễm mà đi khoe mẽ khắp nơi.

HSK 6
0:03s
hán zǐ áng nǎo zi shì bú shì gēn zán bú shì yī guà de ?Đầu óc cậu ấy không cùng hệ với ta đúng không?

HSK 6
0:03s
- tā fēi yào zhān zhe wǒ de - zài shuō yī biàn- Nó cứ bám lấy tôi. - Nói lại xem. - Cậu đã làm gì con bé? - Làm gì vậy!

HSK 7
0:03s
- kuài diǎn nǐ men guò qù chī yī bō - hǎo děng huì yǎn hù wǒ- Nhanh lên còn hốt mẻ này. - Được. Yểm trợ cho tôi.

HSK 7
0:03s
dōu fàng mǎ guò lái ya lǎo zi kě bú shì shén me hǎo rě deXông hết lên nào. Bà đây không phải dạng dễ bắt nạt đâu.

HSK 4
0:03s
jiǔ ér jiǔ zhī jìng rán biàn chéng le xí guànDần dà không ngờ lại thành thói quen, không chụp ảnh màu nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yòu xiǎng gàn shén me ? yòu xiǎng piàn tā zǒu ma ?Mày lại định làm gì? Lại định lừa nó đi à?

HSK 5
0:03s
- nǐ gěi wǒ zǒu - kàn wǒ yī yǎn mǎ shàng jiù zǒu gǔn chū qù- Cút! - Thăm con rồi đi ngay. Cút ra ngoài!





