Cách dùng "安欣 用你点茶叶" (ān xīn yòng nǐ diǎn chá yè) trong hội thoại tiếng Trung

ānxīn yòngdiǎnchá

An Hân, dùng ít lá trà của anh nhé.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
37:31
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给你们倒点茶gěi nǐ men dào diǎn cháRót cho mọi người ít trà.
2安欣 用你点茶叶ān xīn yòng nǐ diǎn chá yèAn Hân, dùng ít lá trà của anh nhé.
3咱们响响是这儿的队长 跟到家一样zán men xiǎng xiǎng shì zhè ér de duì zhǎng gēn dào jiā yī yàngHưởng Hưởng của chúng ta là đội trưởng ở đây, giống như đến nhà thôi.

More Clips From Episode

Total 92 clips (Page 4 of 5)
走着走着就到这儿了 你一个人质 咋这么多话呢
HSK 7
0:03s
zǒu zhe zǒu zhe jiù dào zhè ér le nǐ yí gè rén zhì zǎ zhè me duō huà netôi đi tới đi lui thế là đi đến đây. Một con tin như cô sao nói nhiều thế hả?

闭嘴 我说李队 别浪费时间 要救人就亮出本事
HSK 7
0:03s
bì zuǐ wǒ shuō lǐ duì bié làng fèi shí jiān yào jiù rén jiù liàng chū běn shìIm miệng. Tôi bảo này Đội trưởng Lý, đừng lãng phí thời gian. Muốn cứu người thì thể hiện bản lĩnh đi,

救不了就痛快点 缴械认输 兄弟 你
HSK 6
0:03s
jiù bù liǎo jiù tòng kuài diǎn jiǎo xiè rèn shū xiōng dì nǐkhông cứu được thì sảng khoái nộp vũ khí nhận thua. Người anh em, cậu...

你看你这有点 不懂规矩了吧
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ zhè yǒu diǎn bù dǒng guī jǔ le baCậu xem, thế này là cậu không hiểu quy tắc rồi đấy.

你把人放了 我答应你 我请你喝一个月酒
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ rén fàng le wǒ dā yìng nǐ wǒ qǐng nǐ hē yí gè yuè jiǔCậu thả người ra, tôi hứa với cậu, tôi mời cậu uống rượu một tháng,

兄弟 咱商量商量
HSK 4
0:03s
xiōng dì zán shāng liáng shāng liángNgười anh em, chúng ta thương lượng đi.

李队救我 咋那么话痨呢你 给我消停点
HSK 5
0:03s
lǐ duì jiù wǒ zǎ nà me huà láo ne nǐ gěi wǒ xiāo tíng diǎnĐội trưởng Lý, cứu tôi. Sao cô nói nhiều thế nhỉ? Trật tự chút đi.

万一枪走火了算谁的
HSK 6
0:03s
wàn yī qiāng zǒu huǒ le suàn shéi delỡ súng cướp cò thì tính cho ai đây?

安欣 又显出你了是吧
HSK 3
0:03s
ān xīn yòu xiǎn chū nǐ le shì baAn Hân, anh lại tỏ vẻ đúng không?

进来 进来 都进来 都进来
HSK 2
0:03s
jìn lái jìn lái dōu jìn lái dōu jìn láivào đây, vào đây. Vào hết đi, vào hết đi.

等会儿 等会儿 几位大叔 稍留步啊
HSK 4
0:03s
děng huì er děng huì er jǐ wèi dà shū shāo liú bù aĐợi đã, đợi đã. Các chú ơi, xin dừng bước.

真老爷子 来来来 后面坐着 来来来
HSK 2
0:03s
zhēn lǎo yé zi lái lái lái hòu miàn zuò zhe lái lái lái- Là chú đây. - Nào, nào, nào. - Ngồi phía sau đi. - Nào, nào, nào.

叔叔 你们随便坐 随便坐
HSK 4
0:03s
shū shū nǐ men suí biàn zuò suí biàn zuòChú ơi, các chú cứ ngồi tự nhiên, ngồi tự nhiên.

咱们响响是这儿的队长 跟到家一样
HSK 4
0:03s
zán men xiǎng xiǎng shì zhè ér de duì zhǎng gēn dào jiā yī yàngHưởng Hưởng của chúng ta là đội trưởng ở đây, giống như đến nhà thôi.

我今天还真见到 这个真人了 你看看 你看
HSK 1
0:03s
wǒ jīn tiān hái zhēn jiàn dào zhè ge zhēn rén le nǐ kàn kàn nǐ kànHôm nay chú cũng gặp được người thật rồi. Cháu xem, cháu xem.

你看看 你说是不是
HSK 1
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ shuō shì bú shìCháu xem, cháu nói có đúng không?

莽村出了刑警队长 了不起呀 李队
HSK 5
0:03s
mǎng cūn chū le xíng jǐng duì zhǎng liǎo bù qǐ ya lǐ duìThôn Mãng có người làm đội trưởng Đội Cảnh sát hình sự, quá giỏi luôn. Đội trưởng Lý,

你跟哪儿听 多亏你爸 给你起了个好名字
HSK 6
0:03s
nǐ gēn nǎ ér tīng duō kuī nǐ bà gěi nǐ qǐ le gè hǎo míng zìChú nghe đâu thế? May có bố cháu đặt cho cháu cái tên hay,

你把他们带这儿来 干吗来啊 你出息了
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ tā men dài zhè ér lái gàn má lái a nǐ chū xī leBố đưa bọn họ đến đây làm gì vậy? Con có tiền đồ rồi,

我不去显摆显摆 这是公安局 是你显摆的地方啊
HSK 3
0:03s
wǒ bù qù xiǎn bǎi xiǎn bǎi zhè shì gōng ān jú shì nǐ xiǎn bǎi de dì fāng abố không đi khoe khoang được à? Đây là Cục Công an, là nơi cho bố khoe khoang à?