Cách dùng "让老百姓怨声载道" (ràng lǎo bǎi xìng yuàn shēng zài dào) trong hội thoại tiếng Trung

rànglǎobǎixìngyuànshēngzàidào

[khiến dân chúng oán than không ngớt.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
0:23
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1由此滋生的资源垄断 和权力腐败yóu cǐ zī shēng de zī yuán lǒng duàn hé quán lì fǔ bài[Vì thế mới có chuyện lũng đoạn tài nguyên] [và sa đọa vì quyền lực,]
2让老百姓怨声载道ràng lǎo bǎi xìng yuàn shēng zài dào[khiến dân chúng oán than không ngớt.]
3要想真正解决问题yào xiǎng zhēn zhèng jiě jué wèn tí[Muốn giải quyết vấn đề này]

More Clips From Episode

Total 92 clips (Page 3 of 5)
真的是关心爱护 那也不是亲生的 就怕养个吕布
HSK 7
0:03s
zhēn de shì guān xīn ài hù nà yě bú shì qīn shēng de jiù pà yǎng gè lǚ bùquan tâm quý mến tôi. Thế cũng không phải con ruột. E là nuôi một tên Lữ Bố thôi.

队长的名头 是块狗皮膏药吗
HSK 4
0:03s
duì zhǎng de míng tóu shì kuài gǒu pí gāo yào maCái danh đội trưởng là miếng keo dán à?

这姓龚的这么吃里爬外 咱还请他吃饭
HSK 2
0:03s
zhè xìng gōng de zhè me chī lǐ pá wài zán hái qǐng tā chī fànTên họ Cung này ăn cây táo rào cây sung như vậy, chúng ta còn mời ông ta ăn cơm.

你待会见到人家 你把你这些态度收起来
HSK 6
0:03s
nǐ dài huì jiàn dào rén jiā nǐ bǎ nǐ zhè xiē tài dù shōu qǐ láiLát nữa gặp người ta, em cất ngay mấy thái độ này đi nhé.

说什么 一句都不说 就吃饭
HSK 3
0:03s
shuō shén me yī jù dōu bù shuō jiù chī fànNói cái gì? Không nói một câu nào, chỉ ăn cơm thôi.

敢跟哥哥您对着干
HSK 4
0:03s
gǎn gēn gē gē nín duì zhe gànDám đối đầu với anh à?

李有田这老王八蛋
HSK 3
0:03s
lǐ yǒu tián zhè lǎo wáng bā dànLão khọm đểu cáng Lý Hữu Điền này

你就不要老这样嘛你
HSK 6
0:03s
nǐ jiù bú yào lǎo zhè yàng ma nǐCậu đừng suốt ngày như vậy nữa.

我还真没有 交错你这个朋友
HSK 1
0:03s
wǒ hái zhēn méi yǒu jiāo cuò nǐ zhè ge péng yǒuTôi thật sự không có kết bạn nhầm với cậu.

建工集团 是不会吃哑巴亏的
HSK 1
0:03s
jiàn gōng jí tuán shì bú huì chī yǎ ba kuī deTập đoàn Xây dựng sẽ không ngậm bồ hòn làm ngọt đâu.

这李有田敢放我们的血
HSK 4
0:03s
zhè lǐ yǒu tián gǎn fàng wǒ men de xuèLý Hữu Điền này dám hút máu chúng ta,

这要是丢了找不回来 就得让全队的人 给他擦屁股
HSK 7
0:03s
zhè yào shì diū le zhǎo bù huí lái jiù dé ràng quán duì de rén gěi tā cā pì gǔNếu mất rồi mà không tìm được thì phải để cả đội xử lý hậu quả cho mình.

难度加大了不明白啊 谁今天掉链子
HSK 5
0:03s
nán dù jiā dà le bù míng bái a shuí jīn tiān diào liàn ziKhông biết là độ khó tăng lên rồi à? Hôm nay ai làm hỏng việc

废话 不拿枪 我一个打你十个 练练
HSK 7
0:03s
fèi huà bù ná qiāng wǒ yí gè dǎ nǐ shí gè liàn liànNói nhảm. Không cầm súng thì một mình tôi đánh được mười thằng như cậu. Luyện thử không?

你们头儿在哪儿 还有多少人哪 那哪能跟你说呀
HSK 5
0:03s
nǐ men tóu er zài nǎ ér hái yǒu duō shǎo rén nǎ nà nǎ néng gēn nǐ shuō yatrùm của các cậu ở đâu? Còn bao nhiêu người nữa? Chuyện đó đâu thể nói với anh được.

要不我再跟他说一声 响哥 响哥
HSK 4
0:03s
yào bù wǒ zài gēn tā shuō yī shēng xiǎng gē xiǎng gēHay là để tôi nói lại với anh ấy một tiếng nhé? Anh Hưởng, anh Hưởng.

现场审问 审什么问 审问是之后的事情
HSK 7
0:03s
xiàn chǎng shěn wèn shěn shén me wèn shěn wèn shì zhī hòu de shì qíngThẩm vấn tại hiện trường. Thẩm vấn cái gì? Thẩm vấn là chuyện của sau này.

你现在这是违反规则 但我 演习就是实战
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài zhè shì wéi fǎn guī zé dàn wǒ yǎn xí jiù shì shí zhànBây giờ anh làm thế này là vi phạm quy tắc. Nhưng tôi... Diễn tập chính là thực chiến,

还行 我举报你
HSK 7
0:03s
hái xíng wǒ jǔ bào nǐVẫn ổn. Tôi tố cáo anh.

走着走着就到这儿了 你一个人质 咋这么多话呢
HSK 7
0:03s
zǒu zhe zǒu zhe jiù dào zhè ér le nǐ yí gè rén zhì zǎ zhè me duō huà netôi đi tới đi lui thế là đi đến đây. Một con tin như cô sao nói nhiều thế hả?