Cách dùng "让老百姓怨声载道" (ràng lǎo bǎi xìng yuàn shēng zài dào) trong hội thoại tiếng Trung
让老百姓怨声载道
[khiến dân chúng oán than không ngớt.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
0:23
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 由此滋生的资源垄断 和权力腐败 | yóu cǐ zī shēng de zī yuán lǒng duàn hé quán lì fǔ bài | [Vì thế mới có chuyện lũng đoạn tài nguyên] [và sa đọa vì quyền lực,] |
| 2▶ | 让老百姓怨声载道 | ràng lǎo bǎi xìng yuàn shēng zài dào | [khiến dân chúng oán than không ngớt.] |
| 3 | 要想真正解决问题 | yào xiǎng zhēn zhèng jiě jué wèn tí | [Muốn giải quyết vấn đề này] |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
nǐ dài yī duī rén zài jú lǐ luàn zhuǎn nǐ bù gěi wǒ tiān luàn ma nǐBố dẫn một đám người đi lung tung trong cục, không phải là gây phiền phức cho con sao?

HSK 7
0:03s
nǐ bié xiā cāo xīn le xíng bù xíng nǐ gǎn jǐn bǎ tā men dài zǒu babố đừng lo lắng linh tinh nữa được không? Bố mau đưa họ đi đi.

HSK 7
0:03s
bù guò zhè ge jiā huo tā tā wén píng dī hào chī lǎn zuòNhưng mà thằng nhóc này bằng cấp thấp, ham ăn lười làm,

HSK 3
0:03s
zěn me wǒ fā xiàn nǐ bié rén jiā de shì nà me shàng xīn ne nǐSao con lại phát hiện bố quan tâm đến việc nhà người khác như vậy nhỉ?

HSK 6
0:03s
nǐ shuō nǐ dōu duō dà suì shù le gān diǎn zhèng shì xíng bù xíngBố xem, bố bao nhiêu tuổi rồi? Làm chút việc tử tế đi được không?

HSK 7
0:03s
bú shì zhè lián kǒu shuǐ dōu méi hē ne nǐ zhè niǎn rén zǒuƠ hay. Đến ngụm nước bố còn chưa uống, mà con đã đuổi đi rồi.

HSK 6
0:03s
cān guān jiù suàn le nǐ yě kàn zhe le zhè dà huǒ dōu tǐng máng deThăm quan thì thôi, chú cũng thấy đấy, mọi người đều rất bận.

HSK 1
0:03s
shéi dōu lái kàn kàn nà wǒ men bié gōng zuò leAi cũng đến thăm thì bọn cháu khỏi làm việc luôn.

HSK 2
0:03s
zhè yàng guò liǎng tiān wǒ huí qù wǒ qǐng dà huǒ shàng wǒ men jiā chī fànThế này đi, mấy hôm nữa cháu về, cháu mời mọi người đến nhà cháu ăn cơm,

HSK 3
0:03s
xià guǎn zi yě xíng zhè kě yǐ xíng le xíng le bù shuō lera quán ăn cũng được. Thế được. Được rồi, được rồi, không nói nữa,

HSK 2
0:03s
zán zǒu ba nà nǐ jiù máng zhe zǒu zǒu zǒu zǒu zǒu zǒu- chúng ta đi. - Vậy cháu làm việc đi. Đi, đi, đi. Đi, đi, đi.
