Cách dùng "有多大本事 捧多大饭碗" (yǒu duō dà běn shì pěng duō dà fàn wǎn) trong hội thoại tiếng Trung
有多大本事 捧多大饭碗
bản lĩnh lớn tới đâu thì cầm bát cơm lớn chừng đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
12:29
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人嘛 | rén ma | Con người mà, |
| 2▶ | 有多大本事 捧多大饭碗 | yǒu duō dà běn shì pěng duō dà fàn wǎn | bản lĩnh lớn tới đâu thì cầm bát cơm lớn chừng đó. |
| 3 | 那说不定人家 还挺乐意给你开车的呢 | nà shuō bù dìng rén jiā hái tǐng lè yì gěi nǐ kāi chē de ne | Nói không chừng người ta còn rất vui lòng lái xe cho anh ấy chứ. |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
nǐ dài yī duī rén zài jú lǐ luàn zhuǎn nǐ bù gěi wǒ tiān luàn ma nǐBố dẫn một đám người đi lung tung trong cục, không phải là gây phiền phức cho con sao?

HSK 7
0:03s
nǐ bié xiā cāo xīn le xíng bù xíng nǐ gǎn jǐn bǎ tā men dài zǒu babố đừng lo lắng linh tinh nữa được không? Bố mau đưa họ đi đi.

HSK 7
0:03s
bù guò zhè ge jiā huo tā tā wén píng dī hào chī lǎn zuòNhưng mà thằng nhóc này bằng cấp thấp, ham ăn lười làm,

HSK 3
0:03s
zěn me wǒ fā xiàn nǐ bié rén jiā de shì nà me shàng xīn ne nǐSao con lại phát hiện bố quan tâm đến việc nhà người khác như vậy nhỉ?

HSK 6
0:03s
nǐ shuō nǐ dōu duō dà suì shù le gān diǎn zhèng shì xíng bù xíngBố xem, bố bao nhiêu tuổi rồi? Làm chút việc tử tế đi được không?

HSK 7
0:03s
bú shì zhè lián kǒu shuǐ dōu méi hē ne nǐ zhè niǎn rén zǒuƠ hay. Đến ngụm nước bố còn chưa uống, mà con đã đuổi đi rồi.

HSK 6
0:03s
cān guān jiù suàn le nǐ yě kàn zhe le zhè dà huǒ dōu tǐng máng deThăm quan thì thôi, chú cũng thấy đấy, mọi người đều rất bận.

HSK 1
0:03s
shéi dōu lái kàn kàn nà wǒ men bié gōng zuò leAi cũng đến thăm thì bọn cháu khỏi làm việc luôn.

HSK 2
0:03s
zhè yàng guò liǎng tiān wǒ huí qù wǒ qǐng dà huǒ shàng wǒ men jiā chī fànThế này đi, mấy hôm nữa cháu về, cháu mời mọi người đến nhà cháu ăn cơm,

HSK 3
0:03s
xià guǎn zi yě xíng zhè kě yǐ xíng le xíng le bù shuō lera quán ăn cũng được. Thế được. Được rồi, được rồi, không nói nữa,

HSK 2
0:03s
zán zǒu ba nà nǐ jiù máng zhe zǒu zǒu zǒu zǒu zǒu zǒu- chúng ta đi. - Vậy cháu làm việc đi. Đi, đi, đi. Đi, đi, đi.
