Cách dùng "挑一个出来 不就行了吗" (tiāo yí gè chū lái bù jiù xíng le ma) trong hội thoại tiếng Trung
挑一个出来 不就行了吗
anh em của anh là được rồi còn gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
12:16
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你要实在不放心呢 就从你那些老兄弟里面 | nǐ yào shí zài bù fàng xīn ne jiù cóng nǐ nà xiē lǎo xiōng dì lǐ miàn | Nếu như anh thực sự không yên tâm thì chọn một người trong đám |
| 2▶ | 挑一个出来 不就行了吗 | tiāo yí gè chū lái bù jiù xíng le ma | anh em của anh là được rồi còn gì. |
| 3 | 那帮人啊 都是以前在旧厂街 跟我的 | nà bāng rén a dōu shì yǐ qián zài jiù chǎng jiē gēn wǒ de | Đám người đó đều là người trước đây theo anh ở phố nhà xưởng cũ. |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s
yīn wèi bīng dòng sān chǐ fēi yī rì zhī hán[Vì băng dày ba tấc,] [không phải chỉ cần một ngày lạnh mà được.]

HSK 4
0:03s
jiù yào yī chá dào dǐ jué bù gū xī[thì phải điều tra đến cùng,] [quyết không nhân nhượng.]

HSK 6
0:03s
wǒ qù gěi gāo qǐ qiáng dǎ diàn huà duì bú duì zán bié wéi nán hái zi[Năm 2006] để tôi gọi điện cho Cao Khải Cường, đúng không, chúng ta đừng làm khó đứa nhỏ.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
qīng lěng jìng yì diǎn bié tīng tā men xiā hú shuō gāo qǐ qiáng de hái ziThanh, bình tĩnh lại. Đừng nghe họ nói bậy. Con của Cao Khải Cường.

HSK 2
0:03s
nǐ gàn shén me ne ràng nà xiē rén bì zuǐAnh đang làm gì vậy? Bảo đám người đó im miệng đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
bié rén yī jiè shào nín zhè ér wǒ men jiù gǎn jǐn gǎn guò láiNghe người khác giới thiệu đến chỗ anh, là bọn tôi qua đây ngay.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
gāi wǎng qián kàn le wǎng qián néng kàn dào shén meNên nhìn về phía trước đi. Phía trước thì có gì để nhìn chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu shén me hǎo bào yuàn de qiāng dǎ bù zhǔn zěn me leCháu có gì mà phải oán trách? Bắn không chuẩn thì đã sao?

HSK 1
0:03s
dōu bié guǎn dōu bié guǎn wǒ lái wǒ lái ràng kāiMặc kệ đi, kệ đi. Để tôi, để tôi. Tránh ra.

HSK 4
0:03s
kuài kuài kuài ràng kāi ràng kāi ràng kāi gǎn jǐn deMau, mau, mau, tránh ra, tránh ra, tránh ra. Nhanh lên.

HSK 7
0:03s
bié chóu méi kǔ liǎn de wǒ guò shēng rìĐừng có nhăn mặt nhíu mày nữa. Hôm nay sinh nhật tôi mà.

HSK 2
0:03s
gē kuài kuài kuài dà shēng rì de kuài zuò zuò zuòAnh, nhanh, nhanh, nhanh. Sinh nhật lớn mà. Mau, ngồi đi, ngồi đi, ngồi đi.




