Cách dùng "二酱三糖 四醋" (èr jiàng sān táng sì cù) trong hội thoại tiếng Trung

èrjiàngsāntáng

Hai phần tương, ba đường, bốn dấm

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
42:26
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1醋熘白菜讲究的是cù liū bái cài jiǎng jiū de shìCải thảo xào chua ngọt cốt ở chỗ
2二酱三糖 四醋èr jiàng sān táng sì cùHai phần tương, ba đường, bốn dấm
3跟你们厨师长讲啊gēn nǐ men chú shī zhǎng jiǎng aNói với bếp trưởng của các bạn đi

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 8 of 11)
老解 你还没有讲 这个药嘛 到底叫什么名字
HSK 6
0:03s
lǎo jiě nǐ hái méi yǒu jiǎng zhè ge yào ma dào dǐ jiào shén me míng zìLão Giải, anh chưa nói cái thuốc này rốt cuộc tên là gì.

我们好不好往身上打的呀 你也有不知道的
HSK 5
0:03s
wǒ men hǎo bù hǎo wǎng shēn shàng dǎ dī ya nǐ yě yǒu bù zhī dào deChúng ta có nên tiêm vào người không? Anh cũng có cái không biết à.

我有点紧张 有一点 免疫人
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu diǎn jǐn zhāng yǒu yì diǎn miǎn yì rénTôi hơi lo. Có chút. Miễn dịch nhân...

对对对 对 打一针啊 就相当于吃一百个鸡蛋
HSK 6
0:03s
duì duì duì duì dǎ yī zhēn a jiù xiāng dāng yú chī yì bǎi gè jī dànĐúng đúng, đúng. Tiêm một mũi này tương đương với ăn một trăm quả trứng.

还得是人大学生 对吧 这个解释多通俗
HSK 7
0:03s
hái dé shì rén dà xué shēng duì ba zhè ge jiě shì duō tōng súVẫn là sinh viên đại học nhân dân, đúng không? Giải thích này dễ hiểu quá.

所以以后要多学习 对的 对的 对的 是吧
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ yǐ hòu yào duō xué xí duì de duì de duì de shì baVậy nên sau này phải học nhiều lên. Đúng rồi, đúng rồi. Đúng không?

等等 等等 别着急 别着急 老林怎么还没来啊
HSK 3
0:03s
děng děng děng děng bié zháo jí bié zháo jí lǎo lín zěn me hái méi lái aKhoan đã, khoan đã. Đừng vội, đừng vội. Sao lão Lâm vẫn chưa tới?

老林不来 我叫他了 老林说吃鸡蛋就行
HSK 3
0:03s
lǎo lín bù lái wǒ jiào tā le lǎo lín shuō chī jī dàn jiù xíngLão Lâm không đến. Tôi đã gọi anh ấy rồi. Lão Lâm bảo ăn trứng là được.

科学嘛 要信的 各位领导
HSK 6
0:03s
kē xué ma yào xìn de gè wèi lǐng dǎoKhoa học mà, phải tin chứ. Các vị lãnh đạo,

可以打针了 好 可以了 开始 好
HSK 4
0:03s
kě yǐ dǎ zhēn le hǎo kě yǐ le kāi shǐ hǎocó thể tiêm rồi ạ. Tốt, được rồi. Bắt đầu. Tốt.

老林有时候就这样 很固执 好 请
HSK 7
0:03s
lǎo lín yǒu shí hòu jiù zhè yàng hěn gù zhí hǎo qǐngLão Lâm đôi khi vậy đó. Rất cứng đầu. Vâng, mời.

打针哪有不疼的 没事 我来看看 坚持一下就好了
HSK 4
0:03s
dǎ zhēn nǎ yǒu bù téng de méi shì wǒ lái kàn kàn jiān chí yī xià jiù hǎo leTiêm thuốc làm gì có cái nào không đau. Không sao, để tôi xem. Cố chút là xong.

别动 别动 别动 你怎么回事 你扎了好几针了
HSK 6
0:03s
bié dòng bié dòng bié dòng nǐ zěn me huí shì nǐ zhā le hǎo jǐ zhēn leĐừng động đậy, đừng động. Anh làm sao vậy? Anh chích mấy mũi rồi

护士长 叫护士长 快 怎么回事 你们
HSK 2
0:03s
hù shì zhǎng jiào hù shì zhǎng kuài zěn me huí shì nǐ menTổ trưởng điều dưỡng! Gọi tổ trưởng điều dưỡng, nhanh! Làm sao vậy, các cô?

护士长 护士长 怎么了 他血管太细了 进不去
HSK 6
0:03s
hù shì zhǎng hù shì zhǎng zěn me le tā xuè guǎn tài xì le jìn bù qùTổ trưởng, tổ trưởng! Có chuyện gì? Mạch máu của anh ấy quá nhỏ, không vào được.

来 宝贝 来 姨看一下 帮你看看 对 小朋友嘛
HSK 6
0:03s
lái bǎo bèi lái yí kàn yī xià bāng nǐ kàn kàn duì xiǎo péng yǒu maNào, bé cưng. Nào, dì xem cho. Giúp cháu xem nào. Đúng rồi, trẻ con mà.

我们大人嘛 那拍拍拍的 拍半天才拍出来嘛
HSK 6
0:03s
wǒ men dà rén ma nà pāi pāi pāi de pāi bàn tiān cái pāi chū lái maNgười lớn chúng ta thì vỗ vỗ vài cái vỗ mãi mới nổi lên.

小朋友不好扎 我们护士长可以
HSK 6
0:03s
xiǎo péng yǒu bù hǎo zhā wǒ men hù shì zhǎng kě yǐTrẻ con khó chích lắm. Tổ trưởng chúng tôi làm được.

好了 是不是好了 学着点 学着点啊
HSK 2
0:03s
hǎo le shì bú shì hǎo le xué zhe diǎn xué zhe diǎn aXong rồi. Xong rồi đúng không? Học lấy, học lấy đi.

好了 就是 没事 没事 没事 不好意思
HSK 2
0:03s
hǎo le jiù shì méi shì méi shì méi shì bù hǎo yì sīXong rồi. Chính là vậy. Không sao, không sao. Xin lỗi.