Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "规模也相当地大" (guī mó yě xiāng dāng dì dà) trong hội thoại tiếng Trung

规模也相当地大

guī mó yě xiāng dāng dì dà

Quy mô cũng khá lớn

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
41:38
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1说你们月海镇医院 已经建成了shuō nǐ men yuè hǎi zhèn yī yuàn yǐ jīng jiàn chéng leBảo là bệnh viện trấn Nguyệt Hải các cháu Đã xây xong rồi
2规模也相当地大guī mó yě xiāng dāng dì dàQuy mô cũng khá lớn
3设备也很先进 是吗shè bèi yě hěn xiān jìn shì maThiết bị cũng rất hiện đại, phải không?

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 2 of 11)
上哪儿去 老三
HSK 1
0:03s
shàng nǎ ér qù lǎo sānĐi đâu đấy? Lão Tam!
你这是要干什么呀 儿子
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shì yào gàn shén me ya ér ziMày định làm gì thế này? Con trai!
我再最后问你一次 你给我说实话
HSK 6
0:03s
wǒ zài zuì hòu wèn nǐ yī cì nǐ gěi wǒ shuō shí huàTao hỏi mày lần cuối cùng mày nói thật cho tao.
和小海他们喝酒打牌
HSK 1
0:03s
hé xiǎo hǎi tā men hē jiǔ dǎ páiđi uống rượu đánh bài với Tiểu Hải.
不知道睡了多久 醒了就回来了
HSK 4
0:03s
bù zhī dào shuì le duō jiǔ xǐng le jiù huí lái lekhông biết ngủ bao lâu tỉnh dậy rồi về luôn.
臭小子 你
HSK 1
0:03s
chòu xiǎo zi nǐThằng nhãi này, mày...
不能这么着说你叔
HSK 2
0:03s
bù néng zhè me zhe shuō nǐ shūkhông được nói thế về chú.
我们来月海这么多年了 占到他什么好处吗
HSK 5
0:03s
wǒ men lái yuè hǎi zhè me duō nián le zhàn dào tā shén me hǎo chù maNhà ta đến Nguyệt Hải bao năm nay rồi chiếm được chút lợi ích gì từ chú ấy không?
我们不还是 过得这么辛苦吗
HSK 4
0:03s
wǒ men bù hái shì guò dé zhè me xīn kǔ maChúng ta chẳng phải vẫn sống khổ sở thế này sao?
给我十个胆 我也不敢伤人啊 你怎么能怀疑我呢
HSK 4
0:03s
gěi wǒ shí gè dǎn wǒ yě bù gǎn shāng rén a nǐ zěn me néng huái yí wǒ neCho con mười cái gan con cũng không dám làm hại người. Sao bố có thể nghi ngờ con chứ?
今天晚上的事 谁也不能往外说 回去 回去 回去
HSK 2
0:03s
jīn tiān wǎn shàng de shì shuí yě bù néng wǎng wài shuō huí qù huí qù huí qùChuyện tối nay không ai được tiết lộ ra ngoài. Về đi, về đi, về đi!
起来 起来 都回去 快起来 起来
HSK 2
0:03s
qǐ lái qǐ lái dōu huí qù kuài qǐ lái qǐ láiĐứng dậy, đứng dậy. Tất cả về đi. Dậy mau, dậy đi.
恶意中伤造谣诽谤 海哥
HSK 7
0:03s
è yì zhòng shāng zào yáo fěi bàng hǎi gēVu khống, bịa đặt, phỉ báng ác ý Hải ca
谭镇长的事 是你干的吗
HSK 3
0:03s
tán zhèn zhǎng de shì shì nǐ gàn de machuyện của Trấn trưởng Đàm có phải mày làm không?
不是啊 那你为什么总躲着我
HSK 5
0:03s
bú shì a nà nǐ wèi shén me zǒng duǒ zhe wǒKhông phải đâu. Vậy sao mày cứ tránh mặt tao?
从现在起 我们不打无辜的人了
HSK 7
0:03s
cóng xiàn zài qǐ wǒ men bù dǎ wú gū de rén leTừ giờ trở đi chúng tôi không đánh người vô tội nữa.
让你们看看公正的判决
HSK 7
0:03s
ràng nǐ men kàn kàn gōng zhèng de pàn juéĐể các người thấy bản án công bằng.
你为什么要这么做 挣钱啊
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me yào zhè me zuò zhèng qián aCậu tại sao lại làm thế? Kiếm tiền chứ sao
时间 货源 销路 我全都摸通了
HSK 5
0:03s
shí jiān huò yuán xiāo lù wǒ quán dōu mō tōng leThời gian, nguồn hàng, đường tiêu thụ Tôi đã nắm thông hết rồi
这是抢劫 犯罪 犯罪怎么了呀
HSK 7
0:03s
zhè shì qiǎng jié fàn zuì fàn zuì zěn me le yaĐây là cướp tài sản Phạm tội Phạm tội thì sao chứ?