Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好 亮灯 小余" (hǎo liàng dēng xiǎo yú) trong hội thoại tiếng Trung

好 亮灯 小余

hǎo liàng dēng xiǎo yú

Được Thắp đèn Tiểu Dư

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
33:20
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1慢慢给大家说清楚 能不能先亮灯啊 很简单màn màn gěi dà jiā shuō qīng chǔ néng bù néng xiān liàng dēng a hěn jiǎn dānTôi sẽ nói rõ cho mọi người Có thể thắp đèn trước không? Rất đơn giản
2好 亮灯 小余hǎo liàng dēng xiǎo yúĐược Thắp đèn Tiểu Dư
3亮灯 亮灯 老李 亮红灯liàng dēng liàng dēng lǎo lǐ liàng hóng dēngThắp đèn, thắp đèn Lão Lý Bật đèn đỏ

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 1 of 11)
哥啥时候骗过你啊
HSK 5
0:03s
gē shá shí hòu piàn guò nǐ aAnh bao giờ lừa dối em chứ?
以后没事别在外边瞎混
HSK 3
0:03s
yǐ hòu méi shì bié zài wài biān xiā hùnSau này không có việc thì đừng lang thang ngoài đường.
是个误会 没事了
HSK 4
0:03s
shì gè wù huì méi shì lelà hiểu lầm thôi. Không sao rồi.
没事就好 那你留下来吃饭吧 不吃了 不吃了
HSK 4
0:03s
méi shì jiù hǎo nà nǐ liú xià lái chī fàn ba bù chī le bù chī leKhông sao là tốt rồi. Vậy em ở lại ăn cơm đi. Thôi, không ăn nữa đâu.
我这工作上还有点事 我先走了 哥 我走了啊
HSK 3
0:03s
wǒ zhè gōng zuò shàng hái yǒu diǎn shì wǒ xiān zǒu le gē wǒ zǒu le aAnh còn chút việc công tác. Anh đi trước đây. Anh, em đi đây.
走了 走了 我走了 叔 慢走 慢走 叔
HSK 2
0:03s
zǒu le zǒu le wǒ zǒu le shū màn zǒu màn zǒu shūĐi thôi, đi thôi. Em đi đây. Chú đi cẩn thận, chậm thôi ạ.
你说你工作再忙 不能饿着
HSK 3
0:03s
nǐ shuō nǐ gōng zuò zài máng bù néng è zheAnh bảo dù công việc có bận rộn cũng không được để bụng đói.
你说不说实话 说 说不说 说不说
HSK 6
0:03s
nǐ shuō bù shuō shí huà shuō shuō bù shuō shuō bù shuōMày có nói thật không? Nói đi, nói không? Nói không?
你告诉我 昨天晚上你回来那么晚 是不是你干的
HSK 3
0:03s
nǐ gào sù wǒ zuó tiān wǎn shàng nǐ huí lái nà me wǎn shì bú shì nǐ gàn deMày nói cho tao biết tối qua mày về muộn thế có phải mày làm không?
根本就不是我 我叔说的那些事 我一件都没做过
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù bú shì wǒ wǒ shū shuō de nà xiē shì wǒ yī jiàn dōu méi zuò guòHoàn toàn không phải con. Những việc chú con nói con chưa làm cái nào cả.
那你叔为什么说是你呢 我怎么知道 你去问他啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ shū wèi shén me shuō shì nǐ ne wǒ zěn me zhī dào nǐ qù wèn tā aVậy tại sao chú mày lại nói là mày? Con biết sao được, bố đi hỏi chú ấy đi.
你不说 是吧 你个臭小子 爸 别打了
HSK 1
0:03s
nǐ bù shuō shì ba nǐ gè chòu xiǎo zi bà bié dǎ leMày không nói, phải không? Thằng nhãi ranh này! Bố ơi, đừng đánh nữa.
老三说不是他干的 爹 爸 再打就出事了 爸
HSK 3
0:03s
lǎo sān shuō bú shì tā gàn de diē bà zài dǎ jiù chū shì le bàLão Tam nói không phải nó làm. Bố Bố Đánh nữa là ra chuyện đấy, bố ơi.
老大给我跪下 都给我跪下
HSK 7
0:03s
lǎo dà gěi wǒ guì xià dōu gěi wǒ guì xiàLão Đại, quỳ xuống cho tao. Tất cả quỳ xuống cho tao.
三儿要是出事 你们当哥的谁都跑不了
HSK 4
0:03s
sān ér yào shì chū shì nǐ men dāng gē de shéi dōu pǎo bù liǎoTam nhi mà có chuyện gì mấy đứa làm anh đều không thoát tội.
在我叔眼里 什么坏事都是我干的
HSK 3
0:03s
zài wǒ shū yǎn lǐ shén me huài shì dōu shì wǒ gàn deTrong mắt chú con việc xấu nào cũng là con làm.
不就是因为我之前 打过猴子吗
HSK 5
0:03s
bù jiù shì yīn wèi wǒ zhī qián dǎ guò hóu zi maChẳng phải vì trước đây con đánh người tiên phong sao?
我说没说过你 以后不这么说你 儿子 儿子
HSK 3
0:03s
wǒ shuō méi shuō guò nǐ yǐ hòu bù zhè me shuō nǐ ér zi ér ziTao đã bảo mày chưa? Sau này không được nói thế về chú. Con trai, con trai!
儿子 你要干吗 你们俩给我跪下 他长本事了
HSK 7
0:03s
ér zi nǐ yào gàn má nǐ men liǎ gěi wǒ guì xià tā zhǎng běn shì leCon trai, con định làm gì? Hai đứa mày quỳ xuống cho tao. Nó lớn gan thật rồi.
你干吗呀 妈 你别管
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má ya mā nǐ bié guǎnCon làm gì vậy? Mẹ ơi, mẹ đừng can thiệp.