Cách dùng "老大给我跪下 都给我跪下" (lǎo dà gěi wǒ guì xià dōu gěi wǒ guì xià) trong hội thoại tiếng Trung
老大给我跪下 都给我跪下
Lão Đại, quỳ xuống cho tao. Tất cả quỳ xuống cho tao.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
3:16
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老三说不是他干的 爹 爸 再打就出事了 爸 | lǎo sān shuō bú shì tā gàn de diē bà zài dǎ jiù chū shì le bà | Lão Tam nói không phải nó làm. Bố Bố Đánh nữa là ra chuyện đấy, bố ơi. |
| 2▶ | 老大给我跪下 都给我跪下 | lǎo dà gěi wǒ guì xià dōu gěi wǒ guì xià | Lão Đại, quỳ xuống cho tao. Tất cả quỳ xuống cho tao. |
| 3 | 跪下 | guì xià | Quỳ xuống! |
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gēn wǒ tǎn bái dì shuō tā shì nǐ de qīn zhí zithẳng thắn nói với tôi. Hắn là cháu ruột của anh.

HSK 3
0:03s
wǒ men dào yuè hǎi lái shì wèi le guò hǎo rì ziChúng tôi đến Nguyệt Hải là để có cuộc sống tốt hơn.

HSK 4
0:03s
wǒ men jiè dào nǐ yì diǎn guāng le maChúng tôi có nhờ được chút ánh sáng nào của anh không?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jié guǒ nǐ hái pá shàng lái zhǎo wǒ huì bào gōng zuòVậy mà anh còn leo lên đây tìm tôi báo cáo công việc.

HSK 7
0:03s
wǒ hèn bù dé bǎ zhào xiàng jī dài lái bǎ nǐ zhè yī kè jì lù xià láiTôi ước gì mang theo máy ảnh, ghi lại khoảnh khắc này của anh.

HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān qù le tàng yáng jiā cūn hé wáng jiā cūnHôm nay tôi đã đi thăm Dương Gia thôn và Vương Gia thôn.

HSK 6
0:03s
bǎ nà xiē pàn xíng de hái zi de jiā shǔ dōu zǒu fǎng le yī biànNhững đứa trẻ bị kết án, gia đình của chúng, tôi đều đã đến thăm hỏi.

HSK 5
0:03s







