Cách dùng "那个大家听我讲啊 它的学名啊" (nà ge dà jiā tīng wǒ jiǎng a tā de xué míng a) trong hội thoại tiếng Trung
那个大家听我讲啊 它的学名啊
Nào, mọi người nghe tôi nói Tên chính thức của nó
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
32:46
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这不红的吗 不是 不是 解镇长 | zhè bù hóng de ma bú shì bú shì jiě zhèn zhǎng | Đây không phải đỏ à? Không phải, không phải, Trưởng trấn Giải |
| 2▶ | 那个大家听我讲啊 它的学名啊 | nà ge dà jiā tīng wǒ jiǎng a tā de xué míng a | Nào, mọi người nghe tôi nói Tên chính thức của nó |
| 3 | 是交通信号灯 一九八八年的时候啊 | shì jiāo tōng xìn hào dēng yī jiǔ bā bā nián de shí hòu a | là đèn tín hiệu giao thông Vào năm 1988 |
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gēn wǒ tǎn bái dì shuō tā shì nǐ de qīn zhí zithẳng thắn nói với tôi. Hắn là cháu ruột của anh.

HSK 3
0:03s
wǒ men dào yuè hǎi lái shì wèi le guò hǎo rì ziChúng tôi đến Nguyệt Hải là để có cuộc sống tốt hơn.

HSK 4
0:03s
wǒ men jiè dào nǐ yì diǎn guāng le maChúng tôi có nhờ được chút ánh sáng nào của anh không?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jié guǒ nǐ hái pá shàng lái zhǎo wǒ huì bào gōng zuòVậy mà anh còn leo lên đây tìm tôi báo cáo công việc.

HSK 7
0:03s
wǒ hèn bù dé bǎ zhào xiàng jī dài lái bǎ nǐ zhè yī kè jì lù xià láiTôi ước gì mang theo máy ảnh, ghi lại khoảnh khắc này của anh.

HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān qù le tàng yáng jiā cūn hé wáng jiā cūnHôm nay tôi đã đi thăm Dương Gia thôn và Vương Gia thôn.

HSK 6
0:03s
bǎ nà xiē pàn xíng de hái zi de jiā shǔ dōu zǒu fǎng le yī biànNhững đứa trẻ bị kết án, gia đình của chúng, tôi đều đã đến thăm hỏi.

HSK 5
0:03s







