Cách dùng "你不能不管哪" (nǐ bù néng bù guǎn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung

néngguǎn

Anh không thể bỏ mặc được

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
15:45
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你说他现在犯事了nǐ shuō tā xiàn zài fàn shì leGiờ nó phạm tội rồi
2你不能不管哪nǐ bù néng bù guǎn nǎAnh không thể bỏ mặc được
3Anh ơi

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 6 of 11)
我一遍一遍地找领导 我得罪了全县的干部
HSK 7
0:03s
wǒ yī biàn yī biàn dì zhǎo lǐng dǎo wǒ dé zuì le quán xiàn de gàn bùTôi tìm lãnh đạo hết lần này đến lần khác, tôi đắc tội với cán bộ toàn huyện.

我至少没有真正地 仔细去想
HSK 4
0:03s
wǒ zhì shǎo méi yǒu zhēn zhèng dì zǐ xì qù xiǎngít nhất tôi đã không thực sự suy nghĩ cẩn thận

书记 这跟你有什么关系
HSK 7
0:03s
shū jì zhè gēn nǐ yǒu shén me guān xìBí thư. Việc này liên quan gì đến anh?

那些孩子 又不是你送进去的
HSK 3
0:03s
nà xiē hái zi yòu bú shì nǐ sòng jìn qù deNhững đứa trẻ đó, đâu phải anh đẩy chúng vào tù.

可是我应该一早 就关注到他们的
HSK 7
0:03s
kě shì wǒ yīng gāi yī zǎo jiù guān zhù dào tā men denhưng lẽ ra tôi nên sớm quan tâm đến chúng.

你已经很关注那些 普通的百姓了
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ jīng hěn guān zhù nà xiē pǔ tōng de bǎi xìng leanh đã rất quan tâm đến những người dân bình thường rồi.

你为他们争取工作机会
HSK 5
0:03s
nǐ wèi tā men zhēng qǔ gōng zuò jī huìAnh tranh thủ cơ hội việc làm cho họ,

我们镇政府每个月 还给他们发放救助津贴
HSK 6
0:03s
wǒ men zhèn zhèng fǔ měi gè yuè huán gěi tā men fā fàng jiù zhù jīn tiēỦy ban trấn chúng ta mỗi tháng còn cấp phát trợ cấp cứu trợ cho họ.

郑志强 只是个人的问题 不是群体的问题
HSK 5
0:03s
zhèng zhì qiáng zhǐ shì gè rén de wèn tí bú shì qún tǐ de wèn tíTrịnh Chí Cường chỉ là vấn đề cá nhân, không phải vấn đề của tập thể.

应该想的是我们群体 以后的路该要怎么走
HSK 5
0:03s
yīng gāi xiǎng de shì wǒ men qún tǐ yǐ hòu de lù gāi yào zěn me zǒunên nghĩ về con đường tương lai của tập thể chúng ta.

而不是因为一个个体 而自责
HSK 7
0:03s
ér bú shì yīn wèi yí gè gè tǐ ér zì zéChứ không phải vì một cá nhân mà tự trách mình.

你我在这个位置 就要承受各种骂名
HSK 5
0:03s
nǐ wǒ zài zhè ge wèi zhì jiù yào chéng shòu gè zhǒng mà míngAnh tôi ở vị trí này phải chịu đủ loại tiếng xấu

让一让 谢谢 让一让
HSK 2
0:03s
ràng yī ràng xiè xiè ràng yī ràngNhường đường chút, cảm ơn Nhường đường nào

这是一个历史性的 十字路口
HSK 4
0:03s
zhè shì yí gè lì shǐ xìng de shí zì lù kǒuđây là một ngã tư mang tính lịch sử

这不红的吗 不是 不是 解镇长
HSK 6
0:03s
zhè bù hóng de ma bú shì bú shì jiě zhèn zhǎngĐây không phải đỏ à? Không phải, không phải, Trưởng trấn Giải

那个大家听我讲啊 它的学名啊
HSK 3
0:03s
nà ge dà jiā tīng wǒ jiǎng a tā de xué míng aNào, mọi người nghe tôi nói Tên chính thức của nó

是交通信号灯 一九八八年的时候啊
HSK 4
0:03s
shì jiāo tōng xìn hào dēng yī jiǔ bā bā nián de shí hòu alà đèn tín hiệu giao thông Vào năm 1988

就规定啊 听不懂
HSK 4
0:03s
jiù guī dìng a tīng bù dǒngđã quy định Nghe không hiểu

通俗讲就是红绿灯 红绿灯 好了呀
HSK 7
0:03s
tōng sú jiǎng jiù shì hóng lǜ dēng hóng lǜ dēng hǎo le yaNói nôm na là đèn giao thông Đèn giao thông Được rồi đó

一群土老帽 你们没去过县城啊 县城里
HSK 2
0:03s
yī qún tǔ lǎo mào nǐ men méi qù guò xiàn chéng a xiàn chéng lǐMột lũ quê mùa Các anh chưa lên huyện à? Trong huyện