Cách dùng "你在国营厂 干了那么久了" (nǐ zài guó yíng chǎng gàn le nà me jiǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
你在国营厂 干了那么久了
Anh ở nhà máy quốc doanh làm lâu như vậy rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
9:56
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 到时候在我们厂里面 找个工作 海哥 | dào shí hòu zài wǒ men chǎng lǐ miàn zhǎo gè gōng zuò hǎi gē | Đến lúc đó trong nhà máy chúng tôi kiếm một công việc Hải ca |
| 2▶ | 你在国营厂 干了那么久了 | nǐ zài guó yíng chǎng gàn le nà me jiǔ le | Anh ở nhà máy quốc doanh làm lâu như vậy rồi |
| 3 | 他们一个月给你多少钱 | tā men yí gè yuè gěi nǐ duō shǎo qián | Họ trả anh bao nhiêu một tháng? |
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gēn wǒ tǎn bái dì shuō tā shì nǐ de qīn zhí zithẳng thắn nói với tôi. Hắn là cháu ruột của anh.

HSK 3
0:03s
wǒ men dào yuè hǎi lái shì wèi le guò hǎo rì ziChúng tôi đến Nguyệt Hải là để có cuộc sống tốt hơn.

HSK 4
0:03s
wǒ men jiè dào nǐ yì diǎn guāng le maChúng tôi có nhờ được chút ánh sáng nào của anh không?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jié guǒ nǐ hái pá shàng lái zhǎo wǒ huì bào gōng zuòVậy mà anh còn leo lên đây tìm tôi báo cáo công việc.

HSK 7
0:03s
wǒ hèn bù dé bǎ zhào xiàng jī dài lái bǎ nǐ zhè yī kè jì lù xià láiTôi ước gì mang theo máy ảnh, ghi lại khoảnh khắc này của anh.

HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān qù le tàng yáng jiā cūn hé wáng jiā cūnHôm nay tôi đã đi thăm Dương Gia thôn và Vương Gia thôn.

HSK 6
0:03s
bǎ nà xiē pàn xíng de hái zi de jiā shǔ dōu zǒu fǎng le yī biànNhững đứa trẻ bị kết án, gia đình của chúng, tôi đều đã đến thăm hỏi.

HSK 5
0:03s







